序論
Công ty cổ phần Thuỷ sản Số 1 tiền thân là Xí nghiệp Mặt Hàng Mới (Factory No.1) được cổ phần hoá và đổi tên thành Công ty cổ phần Thuỷ sản Số 1 vào tháng 07/2000 với công suất sản xuất 150-200 tấn/tháng. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty là chế biến và xuất khẩu thuỷ sản, kim ngạch xuât khẩu hàng chiếm 90% doanh thu của Công ty. Hoạt động xuất khẩu, sản phẩm chủ lực của công ty là tôm (năm 2005 chiếm 41,69% doanh thu) tiêu thụ thị trường Nhật Bản (75%) và châu Âu (25%), các sản phẩm chế biến từ Cua- Ghẹ (năm 2005 chiếm 24,63% doanh thu) xuất khẩu sang Pháp, Bỉ, Hà Lan (60%), sản phẩm Cá (chiếm 16% doanh thu ) chủ yếu là thị trường châu Âu (90%)....cũng như đang hướng đến thị trường mới như Nga, Hàn Quốc, Ba Lan. Thị trường trong nước tiêu thụ thông qua các siêu thị và nhà hàng: Metro, Lotteria, Kentucky...Các sản phẩm của Công ty đáp ứng yêu cầu về chất lương do quản lý chất lượng sản phẩm áp dụng theo các tiêu chuẩn Quốc tế: ISO 9001-2000, BRC, HACCP, GMP, SSOP. Kế hoạch của SJ1, đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất mới với công suất 200-250tấn/tháng thay thế cho phân xưởng đang hoạt động, lập đề án sử dụng khu đất của phân xưởng xây dựng chung cư cao tầng.
ビジネス分野
会社沿革
設立日 | 01/01/0001 |
経営登録証明書番号 | 0302047389 |
経営登録証明書の発行日 | 03/01/2025 |
資本金 | 434,727,160,000 |
税番号 | 0302047389 |
業界&分野 | > |
上場情報
上場日 | 03/01/2025 |
上場市場 | HASTC |
額面 | 10,000 |
取引基準価格 | 34,000 |
上場株数 | 43,472,716 |
上場総額 | 434,727,160,000 |
取締役会
Vũ Quang Chính | Chủ tịch HĐQT |
Nguyễn Yến | Phó Chủ tịch HĐQT |
Nguyễn Hoàng Tân | Thành viên HĐQT |
Phạm Thị Vân | Thành viên HĐQT |
Trần Huy Hoàng | Thành viên HĐQT |
Nguyễn Hoàng Tân | Tổng giám đốc |
Nguyễn Thị Bích Thuận | Phó Tổng giám đốc |
Nguyễn Văn Quốc | Phó Tổng giám đốc |
Lê Thị Hằng | Phó Tổng giám đốc |
Nguyễn Thu Trang | Phó Tổng giám đốc |
Lê Hà Thị Mai Thảo | Giám đốc nhân sự |
Võ Minh Khang | GĐ Kế hoạch-Vật tư |
Nguyễn Thị Mỹ Diệu | Kế toán trưởng |
Vũ Quang Chính | Đại diện công bố thông tin |