単位: 1.000.000đ
  2020 2021 2022 2023 2024
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế -1,876 -698 651 402 351
2. Điều chỉnh cho các khoản 2,159 1,762 1,720 1,728 1,178
- Khấu hao TSCĐ 1,974 1,682 1,681 1,689 1,174
- Các khoản dự phòng 75
- Lợi nhuận thuần từ đầu tư vào công ty liên kết
- Xóa sổ tài sản cố định (thuần)
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư -1 -1 -2 -64 -8
- Lãi tiền gửi
- Thu nhập lãi
- Chi phí lãi vay 186 81 42 29 12
- Các khoản chi trực tiếp từ lợi nhuận
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 283 1,063 2,371 2,130 1,529
- Tăng, giảm các khoản phải thu 262 546 -792 95 -750
- Tăng, giảm hàng tồn kho -31 74 -35 33 -50
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) -402 -518 285 -2,137 2,913
- Tăng giảm chi phí trả trước 169 593 -110 -1,432 191
- Tăng giảm tài sản ngắn hạn khác
- Tiền lãi vay phải trả -187 -80 -41 -29 -12
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 795
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 1,253 1,405 63
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh -37 -1,326 -759 -1,054 -74
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 57 1,605 1,715 -989 3,811
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác -50
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác
5. Đầu tư góp vốn vào công ty liên doanh liên kết
6. Chi đầu tư ngắn hạn
7. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
8. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
9. Lãi tiền gửi đã thu
10. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 1 1 2 64 8
11. Tiền chi mua lại phần vốn góp của các cổ đông thiểu số
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 1 1 2 14 8
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 860
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -1,174 -1,267 -208 -139 -119
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
7. Tiền chi trả từ cổ phần hóa
8. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
9. Vốn góp của các cổ đông thiểu số vào các công ty con
10. Chi tiêu quỹ phúc lợi xã hội
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -314 -1,267 -208 -139 -119
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -256 339 1,509 -1,114 3,700
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 1,449 1,193 1,532 3,041 1,927
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,193 1,532 3,041 1,927 5,627