Unit: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 3,597,997 3,944,656 3,679,667 4,126,643 4,870,562
II. Tiền gửi tại NHNN 18,197,837 9,728,909 24,751,052 59,907,114 27,816,249
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 126,666,260 132,104,675 153,845,277 184,262,209 203,790,573
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 117,832,526 124,358,309 140,226,645 156,340,825 188,794,908
2. Cho vay các TCTD khác 8,833,734 7,746,366 13,618,632 27,921,384 14,995,665
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 14,526,258 2,411,264 549,696 490,537 2,035,304
1. Chứng khoán kinh doanh 14,526,258 2,411,264 549,696 490,537 2,035,304
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 40,229 148,153 111,102
VII. Cho vay khách hàng 440,468,264 502,451,955 482,446,820 539,068,773 593,322,802
1. Cho vay khách hàng 446,106,052 508,548,842 488,594,897 546,370,779 601,140,427
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -5,637,788 -6,096,887 -6,148,077 -7,302,006 -7,817,625
VIII. Chứng khoán đầu tư 49,726,466 71,362,330 63,385,953 76,811,704 88,955,221
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 45,597,975 67,243,887 59,301,804 72,904,811 84,729,951
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 4,233,951 4,231,266 4,228,551 4,039,836 4,337,181
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -105,460 -112,823 -144,402 -132,943 -111,911
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 869,471 939,185 994,299 1,149,501 1,243,258
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết 753,307 821,061 876,175 1,031,691 1,125,764
4. Đầu tư dài hạn khác 134,666 125,666 125,666 125,667 125,667
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -18,502 -7,542 -7,542 -7,857 -8,173
X. Tài sản cố định 1,748,509 1,756,858 1,756,018 1,860,436 1,856,769
1. Tài sản cố định hữu hình 865,919 889,163 883,151 973,157 992,531
- Nguyên giá 1,997,780 2,057,742 2,059,462 2,169,180 2,218,524
- Giá trị hao mòn lũy kế -1,131,861 -1,168,579 -1,176,311 -1,196,023 -1,225,993
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 882,590 867,695 872,867 887,279 864,238
- Nguyên giá 1,316,125 1,323,598 1,352,025 1,392,388 1,395,969
- Giá trị hao mòn lũy kế -433,535 -455,903 -479,158 -505,109 -531,731
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 0
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 55,509,696 59,356,226 50,380,433 63,424,364 60,214,370
1. Các khoản phải thu 46,900,361 50,120,428 37,644,088 22,318,435 18,957,542
2. Các khoản lãi, phí phải thu 6,320,278 6,970,426 6,919,127 6,221,116 8,448,340
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 104,691 83,309 60,417 72,726 99,533
4. Tài sản có khác 2,231,292 2,229,162 5,809,943 34,866,302 32,763,872
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -46,926 -47,099 -53,142 -54,215 -54,917
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 711,310,758 784,096,287 781,937,368 931,101,281 984,216,210
NGUỒN VỐN 984,216,210
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 27,856 9,952 9,992 11,425,972 8,253
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 73,678,438 99,269,338 130,268,141 169,207,295 152,777,088
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 54,797,830 75,267,930 104,143,915 129,408,777 112,188,284
2. Vay các TCTD khác 18,880,608 24,001,408 26,124,226 39,798,518 40,588,804
III. Tiền gửi khách hàng 465,321,208 478,700,229 487,862,978 560,714,282 621,548,943
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 279,539 427
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 2,729,948 2,787,202 2,734,577 2,721,952 2,644,604
VI. Phát hành giấy tờ có giá 88,350,608 83,686,176 74,613,874 87,434,265 103,937,859
VII. Các khoản nợ khác 19,890,624 55,017,027 18,040,753 21,332,484 20,113,455
1. Các khoản lãi, phí phải trả 10,170,072 11,475,643 10,050,623 9,306,729 9,961,321
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 9,720,552 43,541,384 7,990,130 12,025,755 10,152,134
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 58,743,461 62,176,088 65,804,599 75,549,212 83,186,008
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 35,224,020 35,224,020 35,224,020 51,327,726 51,327,726
- Vốn điều lệ 35,101,423 35,101,423 35,101,423 50,052,763 50,052,763
- Vốn đầu tư XDCB 89 89 89 89 89
- Thặng dư vốn cổ phần 535,956 535,956 535,956 1,274,874 1,274,874
- Cổ phiếu quỹ -413,448 -413,448 -413,448
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 6,321,741 8,833,680 8,781,740 7,075,159 10,041,541
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 30,876 -26,977 6,836 8,163
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 17,166,824 18,145,365 21,792,003 17,146,327 18,957,688
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 2,289,076 2,450,275 2,602,454 2,715,392 2,850,890
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 711,310,758 784,096,287 781,937,368 931,101,281 984,216,210