単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 3,944,656 3,679,667 4,126,643 4,870,562 3,399,488
II. Tiền gửi tại NHNN 9,728,909 24,751,052 59,907,114 27,816,249 48,994,133
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 132,104,675 153,845,277 184,262,209 203,790,573 152,114,098
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 124,358,309 140,226,645 156,340,825 188,794,908 140,674,183
2. Cho vay các TCTD khác 7,746,366 13,618,632 27,921,384 14,995,665 11,439,915
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 2,411,264 549,696 490,537 2,035,304 10,809,309
1. Chứng khoán kinh doanh 2,411,264 549,696 490,537 2,035,304 10,988,071
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -178,762
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 40,229 148,153 111,102 420,999
VII. Cho vay khách hàng 502,451,955 482,446,820 539,068,773 593,322,802 649,803,170
1. Cho vay khách hàng 508,548,842 488,594,897 546,370,779 601,140,427 659,000,255
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -6,096,887 -6,148,077 -7,302,006 -7,817,625 -9,197,085
VIII. Chứng khoán đầu tư 71,362,330 63,385,953 76,811,704 88,955,221 104,148,714
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 67,243,887 59,301,804 72,904,811 84,729,951 99,072,619
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 4,231,266 4,228,551 4,039,836 4,337,181 5,228,294
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -112,823 -144,402 -132,943 -111,911 -152,199
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 939,185 994,299 1,149,501 1,243,258 117,692
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết 821,061 876,175 1,031,691 1,125,764
4. Đầu tư dài hạn khác 125,666 125,666 125,667 125,667 125,667
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -7,542 -7,542 -7,857 -8,173 -7,975
X. Tài sản cố định 1,756,858 1,756,018 1,860,436 1,856,769 1,853,104
1. Tài sản cố định hữu hình 889,163 883,151 973,157 992,531 973,352
- Nguyên giá 2,057,742 2,059,462 2,169,180 2,218,524 2,252,441
- Giá trị hao mòn lũy kế -1,168,579 -1,176,311 -1,196,023 -1,225,993 -1,279,089
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 867,695 872,867 887,279 864,238 879,752
- Nguyên giá 1,323,598 1,352,025 1,392,388 1,395,969 1,463,958
- Giá trị hao mòn lũy kế -455,903 -479,158 -505,109 -531,731 -584,206
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 0
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 59,356,226 50,380,433 63,424,364 60,214,370 73,774,744
1. Các khoản phải thu 50,120,428 37,644,088 22,318,435 18,957,542 26,455,638
2. Các khoản lãi, phí phải thu 6,970,426 6,919,127 6,221,116 8,448,340 8,761,876
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 83,309 60,417 72,726 99,533 96,742
4. Tài sản có khác 2,229,162 5,809,943 34,866,302 32,763,872 38,601,618
- Trong đó: Lợi thế thương mại 6,320,312
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -47,099 -53,142 -54,215 -54,917 -141,130
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 784,096,287 781,937,368 931,101,281 984,216,210 1,045,435,451
NGUỒN VỐN 984,216,210 1,045,435,451
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 9,952 9,992 11,425,972 8,253 5,214
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 99,269,338 130,268,141 169,207,295 152,777,088 148,377,911
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 75,267,930 104,143,915 129,408,777 112,188,284 111,667,802
2. Vay các TCTD khác 24,001,408 26,124,226 39,798,518 40,588,804 36,710,109
III. Tiền gửi khách hàng 478,700,229 487,862,978 560,714,282 621,548,943 674,058,701
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 427
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 2,787,202 2,734,577 2,721,952 2,644,604 2,647,188
VI. Phát hành giấy tờ có giá 83,686,176 74,613,874 87,434,265 103,937,859 107,347,997
VII. Các khoản nợ khác 55,017,027 18,040,753 21,332,484 20,113,455 22,772,095
1. Các khoản lãi, phí phải trả 11,475,643 10,050,623 9,306,729 9,961,321 13,433,892
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 43,541,384 7,990,130 12,025,755 10,152,134 9,338,203
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 62,176,088 65,804,599 75,549,212 83,186,008 90,226,345
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 35,224,020 35,224,020 51,327,726 51,327,726 51,327,709
- Vốn điều lệ 35,101,423 35,101,423 50,052,763 50,052,763 50,052,763
- Vốn đầu tư XDCB 89 89 89 89 89
- Thặng dư vốn cổ phần 535,956 535,956 1,274,874 1,274,874 1,274,857
- Cổ phiếu quỹ -413,448 -413,448
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 8,833,680 8,781,740 7,075,159 10,041,541 10,071,382
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái -26,977 6,836 8,163 -11,673
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 18,145,365 21,792,003 17,146,327 18,957,688 24,460,192
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 2,450,275 2,602,454 2,715,392 2,850,890 4,378,735
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 784,096,287 781,937,368 931,101,281 984,216,210 1,045,435,451