単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 3,105,355 3,597,997 3,944,656 3,679,667 4,126,643
II. Tiền gửi tại NHNN 26,680,270 18,197,837 9,728,909 24,751,052 59,907,114
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 101,600,254 126,666,260 132,104,675 153,845,277 184,262,209
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 94,225,901 117,832,526 124,358,309 140,226,645 156,340,825
2. Cho vay các TCTD khác 7,374,353 8,833,734 7,746,366 13,618,632 27,921,384
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 21,955,775 14,526,258 2,411,264 549,696 490,537
1. Chứng khoán kinh doanh 21,955,775 14,526,258 2,411,264 549,696 490,537
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 40,229 148,153
VII. Cho vay khách hàng 436,606,237 440,468,264 502,451,955 482,446,820 539,068,773
1. Cho vay khách hàng 442,484,841 446,106,052 508,548,842 488,594,897 546,370,779
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -5,878,604 -5,637,788 -6,096,887 -6,148,077 -7,302,006
VIII. Chứng khoán đầu tư 48,751,284 49,726,466 71,362,330 63,385,953 76,811,704
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 31,407,524 45,597,975 67,243,887 59,301,804 72,904,811
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 17,436,610 4,233,951 4,231,266 4,228,551 4,039,836
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -92,850 -105,460 -112,823 -144,402 -132,943
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 857,544 869,471 939,185 994,299 1,149,501
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết 726,080 753,307 821,061 876,175 1,031,691
4. Đầu tư dài hạn khác 146,546 134,666 125,666 125,666 125,667
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -15,082 -18,502 -7,542 -7,542 -7,857
X. Tài sản cố định 1,765,927 1,748,509 1,756,858 1,756,018 1,860,436
1. Tài sản cố định hữu hình 887,455 865,919 889,163 883,151 973,157
- Nguyên giá 1,983,500 1,997,780 2,057,742 2,059,462 2,169,180
- Giá trị hao mòn lũy kế -1,096,045 -1,131,861 -1,168,579 -1,176,311 -1,196,023
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 878,472 882,590 867,695 872,867 887,279
- Nguyên giá 1,291,428 1,316,125 1,323,598 1,352,025 1,392,388
- Giá trị hao mòn lũy kế -412,956 -433,535 -455,903 -479,158 -505,109
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 55,958,160 55,509,696 59,356,226 50,380,433 63,424,364
1. Các khoản phải thu 48,393,565 46,900,361 50,120,428 37,644,088 22,318,435
2. Các khoản lãi, phí phải thu 5,304,263 6,320,278 6,970,426 6,919,127 6,221,116
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 72,470 104,691 83,309 60,417 72,726
4. Tài sản có khác 2,234,788 2,231,292 2,229,162 5,809,943 34,866,302
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -46,926 -46,926 -47,099 -53,142 -54,215
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 697,280,806 711,310,758 784,096,287 781,937,368 931,101,281
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 15,434 27,856 9,952 9,992 11,425,972
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 99,460,579 73,678,438 99,269,338 130,268,141 169,207,295
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 74,877,046 54,797,830 75,267,930 104,143,915 129,408,777
2. Vay các TCTD khác 24,583,533 18,880,608 24,001,408 26,124,226 39,798,518
III. Tiền gửi khách hàng 437,505,165 465,321,208 478,700,229 487,862,978 560,714,282
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 18,449 279,539 427
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 2,788,443 2,729,948 2,787,202 2,734,577 2,721,952
VI. Phát hành giấy tờ có giá 81,349,745 88,350,608 83,686,176 74,613,874 87,434,265
VII. Các khoản nợ khác 19,485,490 19,890,624 55,017,027 18,040,753 21,332,484
1. Các khoản lãi, phí phải trả 8,013,166 10,170,072 11,475,643 10,050,623 9,306,729
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 11,472,324 9,720,552 43,541,384 7,990,130 12,025,755
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 54,491,343 58,743,461 62,176,088 65,804,599 75,549,212
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 35,224,020 35,224,020 35,224,020 35,224,020 51,327,726
- Vốn điều lệ 35,101,423 35,101,423 35,101,423 35,101,423 50,052,763
- Vốn đầu tư XDCB 89 89 89 89 89
- Thặng dư vốn cổ phần 535,956 535,956 535,956 535,956 1,274,874
- Cổ phiếu quỹ -413,448 -413,448 -413,448 -413,448
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 6,313,202 6,321,741 8,833,680 8,781,740 7,075,159
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 30,876 -26,977 6,836
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 12,954,121 17,166,824 18,145,365 21,792,003 17,146,327
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 2,166,158 2,289,076 2,450,275 2,602,454 2,715,392
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 697,280,806 711,310,758 784,096,287 781,937,368 931,101,281