Unit: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 229,540 114,286 36,817 96,540 189,079
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ -115,170 -241,396 15,873 -106,588 -90,147
3. Tiền chi trả cho người lao động -1,549 -956 -779 -775 -634
4. Tiền chi trả lãi vay -702 -1,454 -814 -1,250 -1,975
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 0 -249 105 -107 -1
6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng
7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 3,444 240 240 114 656
8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -30 37 -64,791 64,028 -1,365
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 115,533 -129,492 -13,349 51,962 95,613
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác -663 -85 -2,446 4,636 -4,509
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -6,000 -6,500 -6,500 -7,000 13,200
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác 6,010 70,000 6,500 7,600 -77,000
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -89,180 -72,000 -30,000
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 29 -29
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 125 322 61 594 -436
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -89,708 63,737 -2,385 -66,141 -98,773
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 30,089 400
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 25,497 71,119 6,975 107,116 26,890
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -71,009 -5,000 -76,119 -17,890
5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 55,586 110 1,975 30,997 9,400
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 81,412 -65,645 -13,759 16,818 6,240
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 12,383 93,795 28,150 14,391 31,208
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 93,795 28,150 14,391 31,208 37,448