Đơn vị: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 8.222.365 7.849.898 7.545.270 8.214.653 5.401.563
II. Tiền gửi tại NHNN 12.169.867 12.286.117 12.848.045 17.644.155 18.059.258
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 8.353.579 25.293.585 50.332.971 88.241.176 172.510.005
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 7.678.393 24.968.280 50.114.401 80.634.247 171.011.762
2. Cho vay các TCTD khác 675.186 325.305 218.570 7.606.929 1.498.243
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 0
1. Chứng khoán kinh doanh 0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 0
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 109.858 234.999
VII. Cho vay khách hàng 381.012.317 432.997.593 475.169.108 530.448.003 606.336.391
1. Cho vay khách hàng 387.929.596 438.627.777 482.731.122 539.314.658 626.392.336
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -6.917.279 -5.630.184 -7.562.014 -8.866.655 -20.055.945
VIII. Chứng khoán đầu tư 69.746.137 68.844.379 74.635.845 85.648.177 92.129.699
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 34.048.080 27.896.339 22.562.535 23.554.968 33.048.362
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 41.650.354 55.551.832 66.688.978 75.363.197 67.177.859
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -5.952.297 -14.603.792 -14.615.668 -13.269.988 -8.096.522
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 88.968 191.454 82.642 82.204 81.971
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 97.014 199.656 97.014 96.642 96.642
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -8.046 -8.202 -14.372 -14.438 -14.671
X. Tài sản cố định 8.195.276 7.547.677 7.269.440 7.355.128 7.044.615
1. Tài sản cố định hữu hình 4.518.674 4.489.795 4.282.772 4.375.198 4.132.288
- Nguyên giá 7.867.653 7.857.573 8.340.278 8.871.194 9.174.353
- Giá trị hao mòn lũy kế -3.348.979 -3.367.778 -4.057.506 -4.495.996 -5.042.065
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 3.676.602 3.057.882 2.986.668 2.979.930 2.912.327
- Nguyên giá 5.156.973 4.522.417 4.760.547 5.004.011 5.119.219
- Giá trị hao mòn lũy kế -1.480.371 -1.464.535 -1.773.879 -2.024.081 -2.206.892
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 14.521
- Nguyên giá 39.182
- Giá trị hao mòn lũy kế -24.661
XII. Tài sản có khác 33.407.822 36.873.640 46.506.339 10.461.050 15.306.781
1. Các khoản phải thu 24.874.964 32.714.510 42.027.312 6.727.957 10.154.534
2. Các khoản lãi, phí phải thu 9.951.216 5.078.974 5.686.993 5.239.563 5.668.785
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 405.006 242.847 397.824 542.460 552.729
4. Tài sản có khác 1.253.058 1.228.556 1.300.900 1.488.492 2.522.670
- Trong đó: Lợi thế thương mại 0
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -3.076.422 -2.391.247 -2.906.690 -3.537.422 -3.591.937
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 521.196.331 591.994.201 674.389.660 748.094.546 917.119.803
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 522.745 9.901.209 19.328 54.255 22.246.916
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 15.229.099 28.430.448 37.950.111 70.655.292 156.037.068
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 9.191.147 21.729.677 34.386.028 61.323.310 152.124.968
2. Vay các TCTD khác 6.037.952 6.700.771 3.564.083 9.331.982 3.912.100
III. Tiền gửi khách hàng 427.386.772 454.740.496 510.744.394 566.881.814 617.341.672
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 108.003 91.459 54.007
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 278.940 239.837 323.147 449.009 568.659
VI. Phát hành giấy tờ có giá 21.103.779 25.820.307 28.992.491 36.753.523 39.184.704
VII. Các khoản nợ khác 22.305.656 34.234.908 50.534.866 18.274.576 20.874.040
1. Các khoản lãi, phí phải trả 5.883.564 7.516.570 11.643.974 8.510.442 11.245.693
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 28.418 29.460 29.660 29.811 26.010
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 16.393.674 26.660.480 38.836.726 9.710.254 9.463.739
4. Dự phòng rủi ro khác 28.398 24.506 24.069 138.598
VIII. Vốn và các quỹ 34.261.337 38.626.996 45.733.864 54.972.070 59.866.744
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 20.601.582 20.601.582 20.601.582 20.601.582 20.601.582
- Vốn điều lệ 18.852.157 18.852.157 18.852.157 18.852.157 18.852.157
- Vốn đầu tư XDCB 1.121 1.121 1.121 1.121 1.121
- Thặng dư vốn cổ phần 1.747.651 1.747.651 1.747.651 1.747.651 1.747.651
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác 653 653 653 653 653
2. Quỹ của TCTD 3.715.274 4.223.224 4.971.157 6.082.598 8.024.349
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 37.364 -169.492 -225.489 -138.225 -53.413
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 9.907.117 13.971.682 20.386.614 28.426.115 31.294.226
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 521.196.331 591.994.201 674.389.660 748.094.546 917.119.803