単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 123,415 115,753 100,655 113,725 152,378
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ -106,994 -93,146 -89,837 -97,649 -113,449
3. Tiền chi trả cho người lao động -6,493 -8,478 -10,059 -21,492 -13,192
4. Tiền chi trả lãi vay 0 0
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp -1,180 -3,162 -2,456 -1,218 -2,774
6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng 0
7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 10,067 9,300 8,752 9,526 12,465
8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -3,495 -4,005 -1,911 -4,163 -5,422
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 15,320 16,262 5,144 -1,272 30,007
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác -9,000 -856 -36 -1,574
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 80 213 56
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -5,000 -139
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác 5,139
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 5 141 341 159 285
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -4,915 -8,859 4,698 178 -1,289
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được -34,060
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34,060
5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -13,037
8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -13,037
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 10,405 7,403 -3,195 -1,093 28,718
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 12,220 22,625 30,029 26,834 25,740
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 22,625 30,029 26,834 25,740 54,458