単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 1,065,541 1,191,391 1,160,354 1,594,268 1,225,909
II. Tiền gửi tại NHNN 3,680,324 3,139,269 2,883,240 3,682,354 3,333,221
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 47,834,537 51,585,087 53,061,334 65,012,338 58,715,686
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 47,724,810 51,475,360 52,951,607 64,902,611 57,715,686
2. Cho vay các TCTD khác 109,727 109,727 109,727 109,727 1,000,000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 218,280 50,766 51,001 50,877
1. Chứng khoán kinh doanh 218,280 50,766 51,001 50,877
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 88,477 102,055
VII. Cho vay khách hàng 183,717,022 192,730,756 195,190,888 200,503,422 215,783,068
1. Cho vay khách hàng 186,333,051 195,671,011 198,764,946 204,503,673 220,345,278
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -2,616,029 -2,940,255 -3,574,058 -4,000,252 -4,562,210
VIII. Chứng khoán đầu tư 58,312,537 53,031,425 58,355,284 60,022,169 59,418,272
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 58,358,875 53,066,165 57,068,503 58,792,063 58,308,760
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 1,313,209 1,249,250 1,136,057
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -46,338 -34,740 -26,428 -19,145 -26,546
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
X. Tài sản cố định 663,592 771,229 693,826 660,600 629,745
1. Tài sản cố định hữu hình 358,398 365,106 298,312 275,751 253,280
- Nguyên giá 951,633 962,386 935,691 944,681 952,534
- Giá trị hao mòn lũy kế -593,235 -597,280 -637,379 -668,930 -699,255
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 305,194 406,123 395,514 384,849 376,465
- Nguyên giá 680,219 792,911 793,982 794,149 797,020
- Giá trị hao mòn lũy kế -375,025 -386,788 -398,468 -409,300 -420,554
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 13,407,588 12,712,555 11,491,157 12,571,478 12,482,352
1. Các khoản phải thu 3,415,611 2,947,187 2,749,739 2,965,283 3,255,168
2. Các khoản lãi, phí phải thu 3,254,328 3,207,127 3,346,030 4,145,237 4,154,346
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 9,155 11,443 13,732
4. Tài sản có khác 6,742,448 6,563,041 5,415,647 5,470,531 5,063,011
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -4,800 -4,800 -29,413 -21,016 -3,905
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 308,899,421 315,161,711 322,975,325 344,097,628 351,741,185
NGUỒN VỐN 344,097,628
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 2,510,958 4,708,712 7,902,618 5,977,622 8,579,130
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 51,066,200 53,597,345 54,809,628 65,076,680 65,372,669
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 47,751,683 51,441,196 54,809,628 64,503,187
2. Vay các TCTD khác 3,314,516 2,156,149 869,483
III. Tiền gửi khách hàng 153,939,669 155,238,508 150,029,644 158,683,196 159,695,164
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 383,641 160,196 151,948
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 5,822,312 6,090,701 6,258,279 7,272,616 8,062,908
VI. Phát hành giấy tờ có giá 57,072,200 58,668,400 64,670,500 66,327,900 67,568,900
VII. Các khoản nợ khác 4,990,707 4,049,994 5,361,204 5,706,963 6,643,525
1. Các khoản lãi, phí phải trả 3,431,170 2,804,852 3,395,975 4,630,190 5,457,024
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 1,559,537 1,245,142 1,965,229 1,076,772 1,186,501
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 33,113,733 32,647,855 33,943,451 34,900,703 35,821,889
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 24,711,164 26,683,795 26,683,795 26,630,523 26,630,523
- Vốn điều lệ 24,657,892 26,630,523 26,630,523 26,630,523
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 53,272 53,272 53,272
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 3,223,626 3,223,626 4,029,154 3,323,056 3,323,056
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái -32,301 -68 838 -10,426
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 5,211,245 2,740,502 3,230,502 4,946,285 5,878,735
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 308,899,421 315,161,711 322,975,325 344,097,628 351,741,185