単位: 1.000.000đ
  Q3 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 150,060 163,033 194,489 193,274 190,787
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ -42,596 -42,513 -47,016 -65,160 -42,737
3. Tiền chi trả cho người lao động -19,086 -21,741 -24,685 -15,876 -20,208
4. Tiền chi trả lãi vay -20,424 -26,218 -27,534 -26,501 -24,140
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp -20,443 -285 -4,000
6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng
7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 3,280 7,304 322,867 7,959 2,006
8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -6,837 -17,355 -33,872 -8,438 -8,665
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 64,396 42,068 383,964 85,256 93,043
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác -570,893 -427,373 -946,017 1,117 -35,745
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 55 -55
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -28,306 -4,000
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 7 3 136 15 2
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -570,886 -427,370 -974,187 1,188 -39,798
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 593,260 1,040,694 743,566 11,712
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -138,632 -672,403 -146,657 -76,656 -76,656
5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 454,628 368,291 596,910 -76,656 -64,943
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -51,862 -17,011 6,687 9,789 -11,698
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 73,865 23,173 6,161 12,848 22,636
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 22,003 6,161 12,848 22,636 10,939