単位: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 293,002 246,566 357,417 276,807 362,174
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ -239,469 -238,546 -308,863 -193,980 -328,590
3. Tiền chi trả cho người lao động -15,986 -23,060 -16,948 -15,942 -17,511
4. Tiền chi trả lãi vay -3,447 -2,231 -2,560 -1,952 -2,294
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp -595 -1,369 -752 -1,788 -677
6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng
7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 89,613 73,875 86,151 102,297 -236,383
8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -117,542 -90,914 -98,047 -133,926 230,917
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 5,575 -35,679 16,398 31,518 7,636
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác -529 -210 -53
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 9 186
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác 6,000
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia -991 13 597 -399 -165
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 4,489 -197 544 -399 21
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 109,352 152,274 127,760 50,733 134,128
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -124,745 -120,776 -128,221 -91,318 -152,195
5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính -112 -112 -112 -112 -112
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -1,700 -3,633 -3,990 329 -193
8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -17,205 27,753 -4,563 -40,369 -18,372
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -7,141 -8,123 12,379 -9,249 -10,715
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 31,078 24,814 16,774 29,145 19,596
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 897 83 -7 -300 3,123
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 24,834 16,774 29,145 19,596 12,003