単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 334,229 235,090 381,554 -370,139 349,129
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ -336,698 -27,632 -146,280 61,139 -60,237
3. Tiền chi trả cho người lao động 11,312 -541 -869 366 -1,015
4. Tiền chi trả lãi vay -4,517 -4,581 -5,051 3,116 -9,077
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp -1,750 -1,278 1,278 -2,700
6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng
7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15,837 16,855 33,849 14,489 29,373
8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -19,237 -35,787 -18,464 -9,745 -35,513
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -824 183,405 243,461 -299,497 269,959
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 12,957 -198,000
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác -4
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -18,870 -24,090 -15,320 38,660 -12,481
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác 3,000 9,406 -12,406 1
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 145 362 217 -29 787
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -5,773 -20,728 -5,697 -171,775 -11,693
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 242,209 -165,589 387,003 19,202
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -234,250 -230,948 79,589 -280,283
5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 7,959 -165,589 -230,948 466,592 -261,080
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1,362 -2,913 6,816 -4,680 -2,814
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 3,038 14,903 11,990 18,806 18,030
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4,400 11,990 18,806 18,030 15,216