Đơn vị: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 649.952 711.783 616.570 566.596 585.389
II. Tiền gửi tại NHNN 1.023.135 786.421 887.264 798.225 1.219.788
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 10.596.053 11.894.805 15.362.500 16.023.622 26.328.326
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 8.680.350 11.037.227 13.602.238 12.454.527 25.819.775
2. Cho vay các TCTD khác 1.915.703 857.578 1.760.262 3.569.095 508.551
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 8.528.001 4.768.290 20.992.851 24.599.926 22.588.812
1. Chứng khoán kinh doanh 8.528.001 4.768.290 20.992.851 24.599.926 22.588.812
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 5.097 103.023 184.066 280.846
VII. Cho vay khách hàng 83.538.267 93.102.497 98.654.289 108.228.371 124.840.777
1. Cho vay khách hàng 84.598.379 94.120.600 99.853.975 109.552.804 126.405.235
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -1.060.112 -1.018.103 -1.199.686 -1.324.433 -1.564.458
VIII. Chứng khoán đầu tư 11.865.780 12.948.408 10.548.824 9.380.559 12.631.155
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 11.882.280 12.976.384 10.570.319 9.400.555 12.643.232
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn -27.976
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -16.500 -21.495 -19.996 -12.077
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 147.032 142.878 142.530 146.156 29.308
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 162.845 162.845 162.845 168.105 52.605
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -15.813 -19.967 -20.315 -21.949 -23.297
X. Tài sản cố định 759.258 761.286 1.052.987 1.058.591 1.040.596
1. Tài sản cố định hữu hình 174.474 177.211 176.559 171.659 167.588
- Nguyên giá 439.063 472.778 505.197 518.530 549.713
- Giá trị hao mòn lũy kế -264.589 -295.567 -328.638 -346.871 -382.125
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 584.784 584.075 876.428 886.932 873.008
- Nguyên giá 674.463 682.213 987.113 1.012.665 1.014.625
- Giá trị hao mòn lũy kế -89.679 -98.138 -110.685 -125.733 -141.617
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 14.461 3.683 3.683 3.683 3.683
- Nguyên giá 14.461 3.683 3.683 3.683 3.683
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 2.664.770 3.604.154 4.006.847 4.496.898 6.271.622
1. Các khoản phải thu 191.405 663.436 317.979 299.819 541.665
2. Các khoản lãi, phí phải thu 2.438.595 2.891.257 3.625.739 4.125.759 5.593.872
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 83 81
4. Tài sản có khác 34.687 49.380 63.129 71.320 136.085
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 119.791.806 128.827.228 152.268.345 165.486.693 195.820.302
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 95.504 52.584 24.116 7.504 1.022.424
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 9.086.568 11.090.139 11.158.753 11.881.039 25.357.302
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 9.060.479 11.047.110 10.790.439 11.776.283 25.125.705
2. Vay các TCTD khác 26.089 43.029 368.314 104.756 231.597
III. Tiền gửi khách hàng 93.440.398 96.904.601 118.476.923 122.549.687 127.023.635
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 97.173
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 3.671 3.120 9.807 25.652 63.579
VI. Phát hành giấy tờ có giá 5.313.965 7.837.881 7.062.350 16.020.800 24.900.355
VII. Các khoản nợ khác 2.800.557 3.111.520 4.570.964 3.219.561 4.144.103
1. Các khoản lãi, phí phải trả 2.540.562 2.624.364 4.121.944 2.456.206 3.390.419
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 487.156
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 259.995 449.020 763.355 753.684
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 9.051.143 9.827.383 10.868.259 11.782.450 13.308.904
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 7.538.753 8.141.261 8.441.555 9.066.625 10.139.266
- Vốn điều lệ 7.531.355 8.133.863 8.334.266 8.959.336 10.032.190
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 7.398 7.398 107.289 107.289 107.076
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 686.254 794.817 918.864 1.045.470 1.245.308
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 826.136 891.305 1.507.840 1.670.355 1.924.330
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 119.791.806 128.827.228 152.268.345 165.486.693 195.820.302