Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 566.596 596.489 793.081 601.223 585.389
II. Tiền gửi tại NHNN 798.225 61.484 540.875 529.843 1.219.788
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 16.023.622 20.260.623 25.691.930 20.322.579 26.328.326
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 12.454.527 14.325.237 20.464.199 18.824.818 25.819.775
2. Cho vay các TCTD khác 3.569.095 5.935.386 5.227.731 1.497.761 508.551
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 24.599.926 29.793.162 27.972.951 26.883.049 22.588.812
1. Chứng khoán kinh doanh 24.599.926 29.793.162 27.972.951 26.883.049 22.588.812
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 184.066 66.385 197.916 280.846
VII. Cho vay khách hàng 108.228.371 109.795.253 113.650.615 123.814.639 124.840.777
1. Cho vay khách hàng 109.552.804 111.173.828 115.109.585 125.356.449 126.405.235
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -1.324.433 -1.378.575 -1.458.970 -1.541.810 -1.564.458
VIII. Chứng khoán đầu tư 9.380.559 8.121.237 9.415.405 12.004.922 12.631.155
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 9.400.555 8.135.608 9.434.347 12.023.842 12.643.232
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn -14.371
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -19.996 -18.942 -18.920 -12.077
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 146.156 30.656 30.656 30.656 29.308
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 168.105 52.605 52.605 52.605 52.605
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -21.949 -21.949 -21.949 -21.949 -23.297
X. Tài sản cố định 1.058.591 1.051.933 1.047.645 1.039.051 1.040.596
1. Tài sản cố định hữu hình 171.659 167.633 167.931 162.930 167.588
- Nguyên giá 518.530 523.637 533.234 538.012 549.713
- Giá trị hao mòn lũy kế -346.871 -356.004 -365.303 -375.082 -382.125
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 886.932 884.300 879.714 876.121 873.008
- Nguyên giá 1.012.665 1.013.815 1.013.815 1.014.003 1.014.625
- Giá trị hao mòn lũy kế -125.733 -129.515 -134.101 -137.882 -141.617
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 3.683 3.683 3.683 3.683 3.683
- Nguyên giá 3.683 3.683 3.683 3.683 3.683
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 4.496.898 5.651.021 5.744.658 6.536.975 6.271.622
1. Các khoản phải thu 299.819 502.446 497.560 545.109 541.665
2. Các khoản lãi, phí phải thu 4.125.759 5.079.341 5.184.803 5.907.506 5.593.872
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
4. Tài sản có khác 71.320 69.234 62.295 84.360 136.085
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 165.486.693 175.365.541 184.957.884 191.964.536 195.820.302
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 7.504 5.625 1.608.320 2.647 1.022.424
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 11.881.039 19.053.248 19.820.744 18.293.633 25.357.302
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 11.776.283 18.917.145 19.652.417 18.092.818 25.125.705
2. Vay các TCTD khác 104.756 136.103 168.327 200.815 231.597
III. Tiền gửi khách hàng 122.549.687 124.794.490 131.084.670 130.418.526 127.023.635
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 30.162
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 25.652 37.863 52.481 46.496 63.579
VI. Phát hành giấy tờ có giá 16.020.800 16.010.750 16.719.650 26.348.700 24.900.355
VII. Các khoản nợ khác 3.219.561 3.357.743 3.468.016 4.080.602 4.144.103
1. Các khoản lãi, phí phải trả 2.456.206 2.803.866 2.873.821 3.399.102 3.390.419
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 763.355 553.877 594.195 681.500 753.684
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 11.782.450 12.075.660 12.204.003 12.773.932 13.308.904
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 9.066.625 9.687.507 9.687.507 10.139.307 10.139.266
- Vốn điều lệ 8.959.336 9.580.218 9.580.218 10.032.190 10.032.190
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 107.289 107.289 107.289 107.117 107.076
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 1.045.470 1.045.470 1.245.306 1.245.308 1.245.308
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 1.670.355 1.342.683 1.271.190 1.389.317 1.924.330
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 165.486.693 175.365.541 184.957.884 191.964.536 195.820.302