単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền từ thu phí và hoa hồng 752,511 663,063 536,720 411,438 261,425
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác 34,593 -33,222 5,280 8,419 104,090
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm
6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ -675,841 -770,114 -771,475 -561,646 -511,470
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên -73,781 -48,254 -33,466 -34,607 -17,928
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước -8,937 -5,498 716
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác -47,602 -38,566 -35,673 -18,613 6,492
11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -10,121 -227,093 -307,551 -200,507 -156,676
II - Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền mua tài sản cố định 344 -17 -38 -32
2. Tiền thu do bán tài sản cố định 0
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác -500,048 -897,785 33,325 -182,136 -310,502
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 779,247 1,794,464 -548,457 288,961 453,962
5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác 1,431 7,342
6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác 4,578 -6,109 2,824
7. Tiền thu lãi đầu tư 64,931 73,173 47,466 52,966 59,582
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 350,483 971,068 -467,704 159,759 205,865
III - Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu do đi vay
2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn
3. Tiền thu từ lãi tiền gửi
4. Tiền đã trả nợ vay
5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp -18 -13 -3 -16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -18 -13 -3 -16
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 340,345 743,975 -775,268 -40,752 49,173
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 87,952 428,330 1,171,814 159,774 118,508
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 44 -491 3,008 -515 3,480
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 428,341 1,171,814 399,553 118,508 171,160