Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
1- Thu phí bảo hiểm gốc 1.141.621 1.098.949 1.121.070 976.668 1.199.818
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm 6.434 53.402 81.912 65.493 13.188
3- Các khoản giảm trừ 359.468 366.613 446.682 445.249 429.779
- Phí nhượng tái bảo hiểm 367.691 294.568 379.981 430.060 420.036
- Giảm phí bảo hiểm -35.781 39.943 -27.281 -36.169 -29.443
- Hoàn phí bảo hiểm 27.559 32.102 93.982 51.357 39.186
- Hoàn phí nhận tái bảo hiểm
- Các khoản giảm trừ khác
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 67.555 68.028 87.575 84.343 78.091
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 39.161 41.072 56.507 40.417 40.147
- Thu nhận tái bảo hiểm
- Thu nhượng tái bảo hiểm
- Thu khác (Giám định, đại lý...)
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm 895.303 894.838 900.383 721.672 901.464
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm 483.744 342.250 401.044 384.074 525.089
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm
10. Các khoản giảm trừ 161.289 31.039 42.333 88.676 168.805
- Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm 161.196 30.983 42.333 88.733 168.805
- Thu đòi người thứ ba bồi hoàn 93 -57
- Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% 0 57
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại 322.455 311.210 358.711 295.398 356.284
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn 0
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường 13.917 40.080 -1.619 1.873 19.670
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm 7.804 8.578 8.230 6.121 7.930
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 342.955 287.190 294.085 260.474 348.490
- Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc 342.955 287.190 294.085 260.474 348.490
+ Chi hoa hồng 55.028 56.424 62.021 61.208 58.822
+ Chi giám định tổn thất
+ Chi đòi người thứ 3
+ Chi xử lý hàng bồi thường 100%
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất
+ Chi khác 287.927 230.766 232.064 199.266 289.668
- Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm
+ Chi hoa hồng
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi khác
- Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm
- Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 687.131 647.058 659.407 563.866 732.374
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 208.172 247.780 240.976 157.807 169.090
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá
20. Chi phí bán hàng
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp 195.352 194.715 166.315 145.850 148.915
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
23. Doanh thu hoạt động tài chính 40.580 32.257 41.818 39.793 33.933
24. Chi hoạt động tài chính 10.438 6.175 9.522 10.147 10.259
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính 30.143 26.082 32.296 29.647 23.674
26. Thu nhập hoạt động khác 4.414 7.169 5.438 6.071 6.055
27. Chi phí hoạt động khác 2.211 1.730 824 1.232 1.314
28. Lợi nhuận hoạt động khác 2.203 5.439 4.614 4.840 4.741
29. Tổng lợi nhuận kế toán 45.165 84.586 111.571 46.443 48.591
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN 0
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp 45.165 84.586 111.571 46.443 48.591
32. Dự phòng đảm bảo cân đối
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 45.165 84.586 111.571 46.443 48.591
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 8.251 16.881 22.032 8.957 11.081
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 36.914 67.705 89.540 37.485 37.510
36. Lợi ích cổ đông thiểu số
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 36.914 67.705 89.540 37.485 37.510