単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền từ thu phí và hoa hồng 970,505 1,025,165 1,136,172 1,226,738 1,321,015
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác 66,533 72,186 79,635 142,285 230,890
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm
6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ -766,410 -785,203 -1,022,667 -720,914 -941,986
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên -200,423 -171,344 -169,276 -296,517 -221,280
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước -18,472 -21,632 -20,664 -19,316
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác -153,818 14,874 -146,283 -171,395 -412,839
11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -102,084 134,046 -122,418 159,532 -43,515
II - Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác -22,933 -9,003 -3,732 -6,434 -3,677
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 0
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác -291,722 -735,949 -859,137 -715,000 -480,050
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 530,999 492,999 505,382 311,135 386,969
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -8,626 -12,345
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 14,153 14,802 304
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 40,905 129,836 59,950 157,512 41,939
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 257,248 -122,117 -292,010 -250,330 -54,514
III - Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu do đi vay 225,596 341,448 575,531 601,954 317,417
2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn
3. Tiền thu từ lãi tiền gửi
4. Tiền đã trả nợ vay -305,317 -361,976 -236,269 -401,082 -294,400
5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp -11,365 -12,636 -251 -7,264
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -91,086 -33,164 339,011 193,607 23,017
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 64,078 -21,236 -75,417 102,810 -75,013
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 135,378 199,267 178,022 102,493 205,507
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -190 -9 -111 204 -369
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 199,267 178,022 102,493 205,507 130,125