単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền từ thu phí và hoa hồng 448,015 485,572 417,838 620,087 527,930
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi 1,292 -1,292
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác 0 5,170 -233 4,003 332
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm -198,044 198,044
6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm -85,668 85,668
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ -15,762 -588,326 -268,608 -425,609 -367,201
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên -12,943 -12,095 -9,559 -10,501 -37,106
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước -23,963 -6,307 -12,610 -12,930 -19,332
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác -2,052 -46,611 -34,734 -16,444 -21,099
11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán -1,057 1,057
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 109,817 120,881 92,093 158,606 83,525
II - Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền mua tài sản cố định -31 -92 0 -83 -30
2. Tiền thu do bán tài sản cố định
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác -910,391 -718,136 -875,493 -657,529 -660,737
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 490,367 354,000 857,421 531,522 667,322
5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác -205,960
6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác 129,432
7. Tiền thu lãi đầu tư 56,160 56,837 88,791 78,360 66,417
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -363,894 -307,391 70,719 81,702 -132,989
III - Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu do đi vay 256,313 221,789 212,831 164,190 294,637
2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn
3. Tiền thu từ lãi tiền gửi
4. Tiền đã trả nợ vay -28,711 -306,482 -277,926 -194,175
5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp -18 -46,590 -129,411
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 256,313 193,060 -140,241 -243,148 100,462
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2,236 6,550 22,571 -2,839 50,999
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 8,679 10,980 17,614 40,350 37,455
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 65 84 165 -56 183
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 10,980 17,614 40,350 37,455 88,636