単位: 1.000.000đ
  Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026 Q3 2026
I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền từ thu phí và hoa hồng 417,838 620,087 527,930 437,773 526,575
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác -233 4,003 332 145 252
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm
6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ -268,608 -425,609 -367,201 -321,529 -360,746
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên -9,559 -10,501 -37,106 -17,254 -20,147
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước -12,610 -12,930 -19,332 -13,820 -15,500
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác -34,734 -16,444 -21,099 -26,362 -25,482
11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 92,093 158,606 83,525 58,954 104,953
II - Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác 0 -83 -30 -95 -90
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác -875,493 -657,529 -660,737 -882,555 -959,446
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 857,421 531,522 667,322 860,943 743,182
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -205,960
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 129,432
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 88,791 78,360 66,417 117,269 59,312
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 70,719 81,702 -132,989 95,563 -157,041
III - Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu do đi vay 212,831 164,190 294,637 248,335 218,708
2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn
3. Tiền thu từ lãi tiền gửi
4. Tiền đã trả nợ vay -306,482 -277,926 -194,175 -266,710 -324,091
5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp -46,590 -129,411 -46,588
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -140,241 -243,148 100,462 -18,375 -151,971
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 22,571 -2,839 50,999 136,141 -204,060
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 17,614 40,350 37,455 88,636 225,046
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 165 -56 183 269 -2,351
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 40,350 37,455 88,636 225,046 18,635