Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 18.217.085 7.816.541 10.300.514 10.566.582 23.128.644
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -10.512.158 -8.854.144 -8.981.411 -7.105.768 -7.898.810
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 112.997 -221.715 545.161 -145.070 1.156.938
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 129.948 41.965 147.855 35.455 125.147
- Thu nhập khác 249.072 144.190 -2.279 336.377 105.667
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 31.695 12.240 91.387 52.171 322.300
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -1.151.572 -1.095.567 -1.215.867 -1.082.271 -2.184.429
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -400.000 -368.945 -1.078.691 -299.779 -114.077
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 6.677.067 -2.525.435 -193.331 2.357.697 14.641.380
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác 3.198.672 -12.213.606 -388.002 -1.905.598 -1.264.368
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -4.624.140 -29.007.324 15.845.249 17.308.299 -1.805.162
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 0 -21.453 21.453
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -17.935.976 797.614 -23.589.211 -19.728.195 -38.966.053
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -2.012.601 -891.463 -481.791 -331.326 -4.869.912
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động 4.887.307 3.449.857 599.826 3.624.819 -20.029.431
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN -20.228 -24.850 -29.864 -18.354 -17.726
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD 12.931.773 -2.167.351 23.310.394 15.761.391 26.420.268
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 20.054.018 -3.206.375 14.999.085 12.503.653 28.098.155
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 6.898.657 -6.877.648 -111.456 715.573 2.699.999
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro -34.497 -35.992 -34.556 -43.698 -67.338
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 2.842 74.044 68.914 -240.110 61.927
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động -4.719.302 212.127 338.218 -1.999.036 -488.476
- Chi từ các quỹ của TCTD
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 25.303.592 -52.416.402 30.333.475 27.983.662 4.434.716
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -62.400 202.603 -36.500 -29.206 -106.715
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ -424 32 632 759 1.051
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ -115 -248 -3 -344 -637
- Mua sắm bất động sản đầu tư
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 38.200
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 35.966
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn -574 7.111 6.178
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 10.653 202.387 -35.871 -21.680 -100.123
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu 0 435.104 0 0
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia 0 -327 -45 -34.658 -376
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -327 435.059 -34.658 -376
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 25.314.245 -52.214.342 30.732.663 27.927.324 4.334.217
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 85.645.898 110.859.786 58.645.444 89.072.707 117.000.031
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 110.960.143 58.645.444 89.378.107 117.000.031 121.334.248