Đơn vị: 1.000.000đ
  2020 2021 2022 2023 2024
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 0 0 0 0
II. Tiền gửi tại NHNN 98 252 301 78 201
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác 0
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 341.301 350.886 1.064.999 1.591.244 1.463.055
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 341.301 350.886 1.064.999 1.591.244 1.463.055
2. Cho vay các TCTD khác 0
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác 0
V. Chứng khoán kinh doanh 0 535.666
1. Chứng khoán kinh doanh 0 539.089
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 0 -3.423
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 0
VII. Cho vay khách hàng 2.920.781 3.341.199 4.138.210 4.184.309 6.020.826
1. Cho vay khách hàng 3.024.738 3.548.202 4.418.438 4.621.315 6.299.656
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -103.956 -207.003 -280.228 -437.006 -278.831
VIII. Chứng khoán đầu tư 1.177.130 1.248.344 575.578 459.091 214.632
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 925.231 1.009.000 360.000 300.000 90.000
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 281.202 281.202 262.200 182.200 169.200
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -29.302 -41.857 -46.622 -23.109 -44.568
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 2.760 12.359 3.480 3.240 5.976
1. Đầu tư vào công ty con 0 0
2. Góp vốn liên doanh 0 0
3. Đầu tư vào công ty liên kết 0
4. Đầu tư dài hạn khác 14.509 14.509 14.509 14.509 14.509
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -11.749 -2.150 -11.029 -11.269 -8.534
X. Tài sản cố định 45.075 45.893 51.680 42.131 23.450
1. Tài sản cố định hữu hình 9.681 15.125 15.977 14.087 9.636
- Nguyên giá 22.808 32.889 38.501 41.874 38.742
- Giá trị hao mòn lũy kế -13.127 -17.763 -22.524 -27.787 -29.106
2. Tài sản cố định thuê tài chính 0
- Nguyên giá 0
- Giá trị hao mòn lũy kế 0
3. Tài sản cố định vô hình 35.394 30.768 35.703 28.044 13.814
- Nguyên giá 55.861 60.273 75.567 80.868 80.868
- Giá trị hao mòn lũy kế -20.468 -29.505 -39.864 -52.824 -67.054
5. Chi phí XDCB dở dang 0
XI. Bất động sản đầu tư 0
- Nguyên giá 0
- Giá trị hao mòn lũy kế 0
XII. Tài sản có khác 648.596 693.445 700.852 572.211 434.964
1. Các khoản phải thu 49.253 49.629 48.366 77.900 79.650
2. Các khoản lãi, phí phải thu 157.414 165.355 132.119 77.549 86.617
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 0 417.806
4. Tài sản có khác 459.239 483.512 523.398 284.206
- Trong đó: Lợi thế thương mại 0
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -17.310 -5.051 -3.031 -1.044 -15.509
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 5.135.740 6.228.045 6.535.101 6.852.304 8.163.104
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 0
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 1.367.937 1.110.000 1.274.000 2.470.000 3.805.000
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 675.000 830.000 739.000 1.600.000 3.042.000
2. Vay các TCTD khác 692.937 280.000 535.000 870.000 763.000
III. Tiền gửi khách hàng 30.900 70.869 330.338 472.087 910.753
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 0
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 108.265 93.962 90.780
VI. Phát hành giấy tờ có giá 2.636.000 3.871.400 3.693.200 2.814.500 2.301.100
VII. Các khoản nợ khác 238.101 279.495 287.868 220.849 216.418
1. Các khoản lãi, phí phải trả 126.665 153.013 201.123 122.483 124.719
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 0
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 111.435 126.482 86.745 98.365 91.700
4. Dự phòng rủi ro khác 0
VIII. Vốn và các quỹ 754.537 802.319 858.915 874.868 929.833
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 687.872 687.872 701.372 701.372 911.492
- Vốn điều lệ 687.872 687.872 701.372 701.372 911.783
- Vốn đầu tư XDCB 0
- Thặng dư vốn cổ phần 0 -292
- Cổ phiếu quỹ 0
- Cổ phiếu ưu đãi 0
- Vốn khác 0
2. Quỹ của TCTD 33.577 38.469 44.004 53.510 56.004
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 0
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 0
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 33.087 75.978 113.539 119.986 -37.662
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 5.135.740 6.228.045 6.535.101 6.852.304 8.163.104