単位: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 0 0 0
II. Tiền gửi tại NHNN 252 301 78 201 529
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 350,886 1,064,999 1,591,244 1,463,055 2,630,077
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 350,886 1,064,999 1,591,244 1,463,055 2,630,077
2. Cho vay các TCTD khác
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 535,666
1. Chứng khoán kinh doanh 539,089
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -3,423
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
VII. Cho vay khách hàng 3,341,199 4,138,210 4,184,309 6,020,826 14,212,354
1. Cho vay khách hàng 3,548,202 4,418,438 4,621,315 6,299,656 14,865,301
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -207,003 -280,228 -437,006 -278,831 -652,947
VIII. Chứng khoán đầu tư 1,248,344 575,578 459,091 214,632 286,459
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 1,009,000 360,000 300,000 90,000 286,459
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 281,202 262,200 182,200 169,200
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -41,857 -46,622 -23,109 -44,568
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 12,359 3,480 3,240 5,976 4,071
1. Đầu tư vào công ty con 0
2. Góp vốn liên doanh 0
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 14,509 14,509 14,509 14,509 14,509
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -2,150 -11,029 -11,269 -8,534 -10,438
X. Tài sản cố định 45,893 51,680 42,131 23,450 13,720
1. Tài sản cố định hữu hình 15,125 15,977 14,087 9,636 7,029
- Nguyên giá 32,889 38,501 41,874 38,742 35,537
- Giá trị hao mòn lũy kế -17,763 -22,524 -27,787 -29,106 -28,508
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 30,768 35,703 28,044 13,814 6,691
- Nguyên giá 60,273 75,567 80,868 80,868 83,168
- Giá trị hao mòn lũy kế -29,505 -39,864 -52,824 -67,054 -76,476
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 0
- Nguyên giá 0
- Giá trị hao mòn lũy kế 0
XII. Tài sản có khác 693,445 700,852 572,211 434,964 494,483
1. Các khoản phải thu 49,629 48,366 77,900 79,650 146,079
2. Các khoản lãi, phí phải thu 165,355 132,119 77,549 86,617 316,452
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 417,806
4. Tài sản có khác 483,512 523,398 284,206 33,974
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -5,051 -3,031 -1,044 -15,509 -2,022
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 6,228,045 6,535,101 6,852,304 8,163,104 17,641,694
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 1,110,000 1,274,000 2,470,000 3,805,000 6,298,320
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 830,000 739,000 1,600,000 3,042,000 2,770,000
2. Vay các TCTD khác 280,000 535,000 870,000 763,000 3,528,320
III. Tiền gửi khách hàng 70,869 330,338 472,087 910,753 2,452,933
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 93,962 90,780
VI. Phát hành giấy tờ có giá 3,871,400 3,693,200 2,814,500 2,301,100 6,032,600
VII. Các khoản nợ khác 279,495 287,868 220,849 216,418 859,018
1. Các khoản lãi, phí phải trả 153,013 201,123 122,483 124,719 217,193
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 126,482 86,745 98,365 91,700 641,824
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 802,319 858,915 874,868 929,833 1,998,823
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 687,872 701,372 701,372 911,492 911,492
- Vốn điều lệ 687,872 701,372 701,372 911,783 911,783
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần -292 -292
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 38,469 44,004 53,510 56,004 56,004
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 75,978 113,539 119,986 -37,662 1,031,327
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 6,228,045 6,535,101 6,852,304 8,163,104 17,641,694