Đơn vị: 1.000.000đ
  Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025
I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền từ thu phí và hoa hồng 447.517 312.367 334.331 146.728 265.257
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác 2.308 3.598 1.005 2.711 18.857
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm
6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm -304.603
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ -255.454 -183.776 -152.613 -129.234 129.234
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên -39.004 -12.240 -8.317 -32.230 -8.473
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước -32.066 -29.218 0 -15.377 -15.870
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác 11.669 -6.751 -10.764 -15.327 -13.628
11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 134.970 83.981 163.643 -42.729 70.775
II - Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền mua tài sản cố định 4.760 -317 -1.861 -72 -79
2. Tiền thu do bán tài sản cố định 153 0
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác -613.786 -377.700 -1.004.400 -393.800 -476.015
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 299.786 351.667 713.582 355.700 367.900
5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác
6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác 156.718
7. Tiền thu lãi đầu tư 149.603 132.568 146.663 35.940 -35.940
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -159.638 106.370 -146.016 -2.232 12.584
III - Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu do đi vay
2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn
3. Tiền thu từ lãi tiền gửi
4. Tiền đã trả nợ vay
5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp -163.648 -2.162
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -163.648 -2.162
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -24.668 26.703 15.464 -44.961 83.359
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 16.543 52.206 77.603 95.429 51.086
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 331 -1.305 2.361 619 359
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 52.206 77.603 95.429 51.086 184.804