単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 12,490,745 12,525,872 14,109,751 14,824,563 15,430,381
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -5,800,575 -6,108,286 -6,897,341 -8,166,367 -8,748,757
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 727,158 730,646 443,064 653,760 752,603
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 578,218 522,084 1,182,202 768,996 163,543
- Thu nhập khác -167,523 118,371 283,063 -487,112 -137,157
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 224,145 63,146 626,704 231,386 163,100
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -2,786,919 -3,197,274 -2,387,716 -2,293,404 -2,737,362
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -1,560,694 -2,450,967 -968,368 -896,510 -19,614
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 3,704,555 2,203,592 6,391,359 4,635,312 4,866,737
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác -6,201,995 -3,366,186 -528,259 766,279 1,175,627
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -16,190,227 -10,338,634 -15,025,399 9,651,148 -11,051,508
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 211,881 55,992 -324,298
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -25,777,774 -18,119,618 -34,942,817 -35,439,442 -17,589,227
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -68,368 -1,040,908 -752,418 -210,976 -495,968
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động -310,956 821,766 -1,243,779 -1,162,227 -781,279
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN 7,935,701 10,688,434 2,383,491 -335,209 12,284,570
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD 38,072,017 -10,307,582 -5,024,811 32,916,815 25,823,450
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 25,180,909 13,070,442 17,031,840 3,622,092 14,151,223
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 11,282,503 12,400,000 25,499,600 -26,167,250 19,905,960
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro -3,633 -1,283 -2,178 -2,091 -3,377
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 0 171,338 147,511 -195,181 -123,668
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động -314,525 -533,200 583,850 543,558 1,606,734
- Chi từ các quỹ của TCTD -523 -13,847 -8,587 -13,448 -93,992
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 37,519,565 -4,309,694 -5,490,597 -11,390,620 49,350,984
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -418,950 -180,662 -101,468 -96,628 -323,105
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 67,294 869 71,097 94 145
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Mua sắm bất động sản đầu tư -80,950 -29,594 -264
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư 5,000 242,634 17,366
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác -1 52,078
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 13,162 2,856 59,787 16,424 40,090
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -338,495 -176,937 -46,534 132,930 -213,690
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia 0 -4,466,658
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -4,466,658
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 37,181,070 -4,486,631 -10,003,789 -11,257,690 49,137,294
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 102,581,485 139,824,608 135,272,610 125,090,372 113,756,964
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 62,053 -65,367 -178,449 -75,718 319,534
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 139,824,608 135,272,610 125,090,372 113,756,964 163,213,792