単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 10,772,890 10,980,778 11,226,886 10,523,745 13,075,066
II. Tiền gửi tại NHNN 92,341,029 65,199,611 82,653,786 48,303,371 123,629,833
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 279,971,516 342,941,105 392,598,165 453,483,597 457,353,626
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 268,366,138 333,399,179 381,762,554 439,480,044 443,326,100
2. Cho vay các TCTD khác 11,686,232 9,627,888 10,938,582 14,105,355 14,090,848
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác -80,854 -85,962 -102,971 -101,802 -63,322
V. Chứng khoán kinh doanh 12,734,060 15,240,465 24,033,427 24,553,325 30,152,465
1. Chứng khoán kinh doanh 12,773,340 15,286,000 24,070,086 24,608,059 30,183,812
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -39,280 -45,535 -36,659 -54,734 -31,347
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 663,256
VII. Cho vay khách hàng 2,017,266,302 2,068,679,098 2,141,443,805 2,197,470,752 2,338,010,761
1. Cho vay khách hàng 2,056,082,420 2,107,329,969 2,179,879,608 2,237,119,279 2,372,955,112
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -38,816,118 -38,650,871 -38,435,803 -39,648,527 -34,944,351
VIII. Chứng khoán đầu tư 277,838,107 279,416,922 266,227,690 261,755,305 285,463,101
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 157,918,828 161,722,749 149,555,637 144,811,922 171,882,436
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 121,120,044 118,899,792 117,777,936 118,044,532 113,629,492
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -1,200,765 -1,205,619 -1,105,883 -1,101,149 -48,827
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 3,423,596 3,755,518 3,849,702 4,049,117 4,372,522
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh 2,608,671 2,933,448 3,017,620 3,214,661 3,082,592
3. Đầu tư vào công ty liên kết 739,841 741,429 752,217 755,000 1,211,083
4. Đầu tư dài hạn khác 182,914 182,968 183,023 183,050 183,050
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -107,830 -102,327 -103,158 -103,594 -104,203
X. Tài sản cố định 12,120,337 11,896,448 11,797,774 12,010,249 13,123,582
1. Tài sản cố định hữu hình 6,799,725 6,635,972 6,582,985 6,844,000 7,541,322
- Nguyên giá 16,745,739 16,813,481 16,993,707 17,045,564 17,866,136
- Giá trị hao mòn lũy kế -9,946,014 -10,177,509 -10,410,722 -10,201,564 -10,324,814
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 5,320,612 5,260,476 5,214,789 5,166,249 5,582,260
- Nguyên giá 8,103,328 8,120,719 8,152,816 8,182,041 8,684,772
- Giá trị hao mòn lũy kế -2,782,716 -2,860,243 -2,938,027 -3,015,792 -3,102,512
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 53,562,259 58,001,006 57,839,596 59,820,735 65,722,805
1. Các khoản phải thu 25,767,607 30,402,512 30,680,058 31,978,073 32,942,508
2. Các khoản lãi, phí phải thu 23,150,623 24,373,665 23,830,869 24,749,433 28,238,171
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 27,056 27,255 27,665 27,915 27,682
4. Tài sản có khác 4,921,249 3,510,041 3,594,663 3,358,656 4,723,384
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -304,276 -312,467 -293,659 -293,342 -208,940
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,760,693,352 2,856,110,951 2,991,670,831 3,071,970,196 3,330,903,761
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 168,388,958 147,605,567 162,609,396 215,823,611 218,825,525
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 232,956,381 304,697,708 296,709,453 329,639,455 417,740,843
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 205,613,099 280,870,360 278,836,329 308,827,529 392,249,079
2. Vay các TCTD khác 27,343,282 23,827,348 17,873,124 20,811,926 25,491,764
III. Tiền gửi khách hàng 1,953,170,494 1,976,945,954 2,074,787,517 2,087,181,421 2,223,224,542
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 375,751 889,430 622,180 2,330,557
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 11,981,467 11,914,656 11,678,398 12,335,086 12,043,069
VI. Phát hành giấy tờ có giá 198,900,165 210,630,789 231,465,862 204,714,065 225,407,774
VII. Các khoản nợ khác 50,784,338 48,034,216 50,792,421 53,667,677 59,820,146
1. Các khoản lãi, phí phải trả 28,670,105 29,450,062 30,508,266 32,288,251 33,802,929
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 79,774 79,819 73,788 68,079 65,713
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 22,034,459 18,504,335 20,210,367 21,311,347 25,951,504
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 139,277,598 150,549,719 157,361,615 162,550,097 168,045,367
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 84,788,796 89,541,970 89,541,970 90,089,431 90,089,431
- Vốn điều lệ 68,975,153 70,213,619 70,213,619 70,213,619 70,213,619
- Vốn đầu tư XDCB 18,875,728
- Thặng dư vốn cổ phần 15,361,020 18,875,728 18,875,728 18,875,728
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác 452,623 452,623 452,623 1,000,084 1,000,084
2. Quỹ của TCTD 15,727,280 19,400,591 22,095,156 21,878,833 33,720,959
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái -700,768 -433,828 -265,450 -234,953 -594,215
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 39,462,290 42,040,986 45,989,939 50,816,786 44,829,192
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 5,233,951 5,356,591 5,436,604 5,565,938
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,760,693,352 2,856,110,951 2,991,670,831 3,071,970,196 3,330,903,761