単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 11,226,886 10,523,745 13,075,066 12,065,997 12,509,837
II. Tiền gửi tại NHNN 82,653,786 48,303,371 123,629,833 64,702,210 117,294,507
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 392,598,165 453,483,597 457,353,626 528,622,820 458,250,460
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 381,762,554 439,480,044 443,326,100 516,721,478 445,643,595
2. Cho vay các TCTD khác 10,938,582 14,105,355 14,090,848 11,963,551 12,677,150
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác -102,971 -101,802 -63,322 -62,209 -70,285
V. Chứng khoán kinh doanh 24,033,427 24,553,325 30,152,465 31,703,495 24,701,404
1. Chứng khoán kinh doanh 24,070,086 24,608,059 30,183,812 31,745,944 24,758,606
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -36,659 -54,734 -31,347 -42,449 -57,202
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 172,522 755,982
VII. Cho vay khách hàng 2,141,443,805 2,197,470,752 2,338,010,761 2,392,549,378 2,467,112,319
1. Cho vay khách hàng 2,179,879,608 2,237,119,279 2,372,955,112 2,429,610,156 2,501,807,043
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -38,435,803 -39,648,527 -34,944,351 -37,060,778 -34,694,724
VIII. Chứng khoán đầu tư 266,227,690 261,755,305 285,463,101 277,863,951 274,907,315
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 149,555,637 144,811,922 171,882,436 172,150,748 174,011,299
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 117,777,936 118,044,532 113,629,492 105,773,897 100,956,425
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -1,105,883 -1,101,149 -48,827 -60,694 -60,409
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 3,849,702 4,049,117 4,372,522 4,663,231 4,681,899
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh 3,017,620 3,214,661 3,082,592 3,413,073 3,423,613
3. Đầu tư vào công ty liên kết 752,217 755,000 1,211,083 1,171,297 1,179,542
4. Đầu tư dài hạn khác 183,023 183,050 183,050 182,996 182,941
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -103,158 -103,594 -104,203 -104,135 -104,197
X. Tài sản cố định 11,797,774 12,010,249 13,123,582 12,961,150 12,790,867
1. Tài sản cố định hữu hình 6,582,985 6,844,000 7,541,322 7,373,844 7,242,138
- Nguyên giá 16,993,707 17,045,564 17,866,136 17,915,468 17,979,616
- Giá trị hao mòn lũy kế -10,410,722 -10,201,564 -10,324,814 -10,541,624 -10,737,478
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 5,214,789 5,166,249 5,582,260 5,587,306 5,548,729
- Nguyên giá 8,152,816 8,182,041 8,684,772 8,774,292 8,824,302
- Giá trị hao mòn lũy kế -2,938,027 -3,015,792 -3,102,512 -3,186,986 -3,275,573
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 57,839,596 59,820,735 65,722,805 62,916,763 67,838,947
1. Các khoản phải thu 30,680,058 31,978,073 32,942,508 30,061,579 32,757,315
2. Các khoản lãi, phí phải thu 23,830,869 24,749,433 28,238,171 28,748,263 29,323,417
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 27,665 27,915 27,682 27,639 27,678
4. Tài sản có khác 3,594,663 3,358,656 4,723,384 4,289,518 5,944,146
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -293,659 -293,342 -208,940 -210,236 -213,609
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,991,670,831 3,071,970,196 3,330,903,761 3,388,221,517 3,440,843,537
NGUỒN VỐN 3,388,221,517
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 162,609,396 215,823,611 218,825,525 249,834,451 236,367,270
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 296,709,453 329,639,455 417,740,843 437,152,211 372,094,003
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 278,836,329 308,827,529 392,249,079 407,364,710 332,026,151
2. Vay các TCTD khác 17,873,124 20,811,926 25,491,764 29,787,501 40,067,852
III. Tiền gửi khách hàng 2,074,787,517 2,087,181,421 2,223,224,542 2,140,960,791 2,261,720,394
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 889,430 622,180 2,330,557
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 11,678,398 12,335,086 12,043,069 11,877,164 11,588,851
VI. Phát hành giấy tờ có giá 231,465,862 204,714,065 225,407,774 303,350,492 301,731,655
VII. Các khoản nợ khác 50,792,421 53,667,677 59,820,146 54,423,248 58,563,354
1. Các khoản lãi, phí phải trả 30,508,266 32,288,251 33,802,929 35,930,664 39,647,968
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 73,788 68,079 65,713 65,589 65,589
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 20,210,367 21,311,347 25,951,504 18,426,995 18,849,797
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 157,361,615 162,550,097 168,045,367 190,623,160 198,778,010
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 89,541,970 90,089,431 90,089,431 100,110,343 100,237,855
- Vốn điều lệ 70,213,619 70,213,619 70,213,619 72,800,652 72,800,652
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 18,875,728 18,875,728 18,875,728 26,309,607 26,309,607
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác 452,623 1,000,084 1,000,084 1,000,084 1,127,596
2. Quỹ của TCTD 22,095,156 21,878,833 33,720,959 33,710,542 33,770,091
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái -265,450 -234,953 -594,215 -419,960 -455,692
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 45,989,939 50,816,786 44,829,192 51,588,024 59,497,575
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 5,436,604 5,565,938 5,634,211 5,728,181
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,991,670,831 3,071,970,196 3,330,903,761 3,388,221,517 3,440,843,537