単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
1- Thu phí bảo hiểm gốc 1,809,321 1,245,340 1,482,804 5,968,140 1,794,273
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm 188,931 197,432 200,452 805,329 232,133
3- Các khoản giảm trừ 716,397 136,771 400,696 1,713,398 751,348
- Phí nhượng tái bảo hiểm 359,848 415,289 461,021 1,689,708 486,668
- Giảm phí bảo hiểm 15,853 3,698 -87,206 -95,863 -135,563
- Hoàn phí bảo hiểm 340,696 -282,216 26,880 119,552 400,243
- Hoàn phí nhận tái bảo hiểm
- Các khoản giảm trừ khác
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 58,342 42,463 47,158 290,795 80,454
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 241 1,318 1,126 10,300 4,908
- Thu nhận tái bảo hiểm
- Thu nhượng tái bảo hiểm
- Thu khác (Giám định, đại lý...)
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm 1,340,439 1,349,781 1,330,844 5,361,166 1,360,420
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm 586,285 466,320 428,538 2,097,741 539,387
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm
10. Các khoản giảm trừ 200,985 91,509 61,611 577,951 151,821
- Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm 200,204 89,401 56,924 564,816 150,136
- Thu đòi người thứ ba bồi hoàn 2,108 4,687 13,135 1,685
- Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% 781
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại 385,300 374,811 366,927 1,519,790 387,567
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn 0
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường 22,576 5,160 12,909 31,176 85,208
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm 16,384 10,275 12,075 50,838 15,535
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 809,240 858,175 847,846 3,444,502 794,482
- Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc 809,240 858,175 847,846 3,444,502 794,482
+ Chi hoa hồng 238,690 228,695 223,510 964,760 255,776
+ Chi giám định tổn thất
+ Chi đòi người thứ 3
+ Chi xử lý hàng bồi thường 100%
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất
+ Chi khác 570,549 629,480 624,335 2,479,742 538,707
- Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm
+ Chi hoa hồng
+ Chi khác
- Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm
- Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 1,233,500 1,248,420 1,239,757 5,046,305 1,282,793
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 106,939 101,361 91,088 314,861 77,628
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá 1,831 2,391 2,268 8,599 724
20. Chi phí bán hàng
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp 56,554 48,227 54,472 217,527 47,345
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
23. Doanh thu hoạt động tài chính 48,235 72,891 120,235 318,397 70,739
24. Chi hoạt động tài chính 21,656 31,620 32,893 123,649 25,940
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính 26,580 41,271 87,342 194,748 44,799
26. Thu nhập hoạt động khác 123 1,360 353 6,826 294
27. Chi phí hoạt động khác 166 403 207 2,008 125
28. Lợi nhuận hoạt động khác -43 957 147 4,817 169
29. Tổng lợi nhuận kế toán 78,753 97,753 126,372 305,498 75,974
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN 0
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp 78,753 97,753 126,372 305,498 75,974
32. Dự phòng đảm bảo cân đối
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 78,753 97,753 126,372 305,498 75,974
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 15,693 16,556 13,660 45,712 20,418
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 63,060 81,197 112,712 259,787 55,556
36. Lợi ích cổ đông thiểu số
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 63,060 81,197 112,712 259,787 55,556
38. Lợi tức trên 1 cổ phiếu
39. Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
40. Thu nhập trên 1 cổ phiếu (EPS cơ bản)
41. Thu nhập trên 1 cổ phiếu (EPS điều chỉnh)