単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 10,660 96,772 -7,727 114,143 1,027
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ -590 -2,115 -195,219 -2,577 -61
3. Tiền chi trả cho người lao động -369 -199 -399 -773 -549
4. Tiền chi trả lãi vay -221 -73 -191 -202 -13
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng
7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 84,461 -82,359 111,285 886
8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -431 -160,354 160,818 -110,603 -129,043
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 9,048 18,492 -125,077 111,273 -127,754
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 120
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -13,500 -57,100 -55,657
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác 2,500 112,700 474 55,183
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -44,600
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 44,600
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 0 8,039 520 586 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 0 -2,961 56,120 -54,477 55,183
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 23,227 69,101 1,000 72,744
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -2,177 -45,627 -200 -57,929 -300
5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -2,177 -22,400 68,901 -56,929 72,444
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 6,871 -6,868 -55 -133 -126
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 529 7,401 533 477 344
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 7,401 533 477 344 218