単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 7,488,940 6,712,359 14,538,972 10,501,021 11,455,860
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -5,556,316 -5,370,410 -5,167,617 -6,484,837 -7,944,662
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 832,240 849,482 852,955 663,757 669,432
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 217,400 69,675 -72,886 296,513 375,626
- Thu nhập khác -23,002 -16,758 21,446 16,940 10,940
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 464,142 168,913 163,296 1,234,537 103,024
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -1,178,501 -1,340,719 -1,337,012 -1,918,629 -1,403,487
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -688,919 -632,633 -592,389 -686,033 -911,673
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 1,555,984 439,909 8,406,765 3,623,269 2,355,060
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác 6,927,959 -463,241 663,241 -350,000 -1,250,000
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -1,961,525 9,495,508 6,024,756 -8,099,289 -510,885
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác -70,753 79,890 -22,383 -208,368 230,751
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -20,587,773 -16,532,426 -19,171,017 -3,848,961 -11,279,543
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -3,610 -151,166 -5,959 -712,193 -526,953
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động 223,836 113,184 10,959 -67,320 -7,986,550
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN 4,569,013 708,012 -6,491,910 17,647,281 -5,925,565
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD -23,809,704 -3,357,873 7,267,050 32,399,783 -28,328,373
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 9,982,658 20,019,609 13,005,300 11,403,953 8,176,958
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá -1,253,058 1,055,613 8,197,452 638,090 -1,216,995
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 236,648 -236,648 85,547
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động -102,780 -289,919 -172,629 -483,933 -10,208
- Chi từ các quỹ của TCTD -185,195 185,195
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -24,714,948 11,538,943 17,474,977 51,942,312 -46,186,756
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -102,860 -224,751 -320,733 -74,169 -71,291
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 11,984 1,046 910 4,335 79
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ -23 -22 -1 -318 -55
- Mua sắm bất động sản đầu tư
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác -450,113 774,078
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 36,331 0 -32,787
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 9,000 30,000 18,000 51,000 16,500
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -45,568 -193,727 -301,824 -502,052 719,311
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác 1,016,589
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia -7,468,205
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -7,468,205 1,016,589
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -24,760,516 3,877,011 17,173,153 51,440,260 -44,450,856
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 104,559,279 79,798,763 83,675,774 100,848,927 152,289,187
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 79,798,763 83,675,774 100,848,927 152,289,187 107,838,331