単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền từ thu phí và hoa hồng 1,457,028 1,009,814 1,091,865 1,010,715 1,286,802
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng 0 0
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi 0 0
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác 102,336 158,047 34,365 45,883 62,653
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm 0 0
6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm 0
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ -1,099,933 -724,730 -729,349 -727,080 -832,756
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên -109,569 -183,248 -117,664 -139,856 -137,157
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước 0 -34,758 -20,164 -18,000 -18,000
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác -135,770 -134,938 -120,650 -135,946 -156,069
11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 214,091 90,186 138,403 35,715 205,473
II - Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác -22,646 -10,345 -3,544 -11,398
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 7
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác -2,939,572 -363,000 -1,745,000 -850,000 -2,120,000
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 2,706,372 350,000 1,270,000 863,000 1,765,000
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 0
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 0
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 52,368 24,371 112,176 100,878 146,079
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -203,478 11,371 -373,170 110,341 -220,319
III - Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu do đi vay 0
2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn 0
3. Tiền thu từ lãi tiền gửi 0
4. Tiền đã trả nợ vay 0
5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu 0
6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp -32 -122 0 -99,846 -128
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -32 -122 0 -99,846 -128
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 10,582 101,435 -234,766 46,210 -14,974
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 318,994 329,566 431,001 196,288 242,499
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -9 53 0 -127
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 329,566 431,001 196,288 242,499 227,398