単位: 1.000.000đ
  Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026 Q3 2026
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 1,293,688 1,231,315 1,336,047 1,429,184 1,515,869
II. Tiền gửi tại NHNN 18,127,525 13,719,544 9,197,497 19,127,655 19,065,232
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 113,074,565 155,203,142 132,141,395 139,644,034 131,945,750
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 112,784,680 154,153,863 125,418,859 131,971,668 126,912,114
2. Cho vay các TCTD khác 289,885 1,049,279 6,722,536 7,672,366 5,033,636
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 27,498 21,781 16,535 68,598 67,844
VII. Cho vay khách hàng 195,579,949 195,333,034 199,073,544 216,588,702 216,759,289
1. Cho vay khách hàng 198,073,074 197,607,593 201,135,601 218,789,966 219,114,430
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -2,493,125 -2,274,559 -2,062,057 -2,201,264 -2,355,141
VIII. Chứng khoán đầu tư 34,427,189 40,071,858 46,070,154 50,102,828 48,486,596
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 25,594,969 31,230,837 37,234,204 41,572,411 39,961,770
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 8,847,014 8,841,421 8,835,950 8,530,417 8,524,826
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -14,794 -400
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 142,759 120,805 748,171 248,170 248,170
1. Đầu tư vào công ty con 500,000
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 224,011 224,011 351,776 351,776 351,776
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -81,252 -103,206 -103,605 -103,606 -103,606
X. Tài sản cố định 2,222,833 2,369,533 2,335,654 2,427,668 2,425,912
1. Tài sản cố định hữu hình 1,582,803 1,740,142 1,718,832 1,778,372 1,785,860
- Nguyên giá 2,511,377 2,718,189 2,757,517 2,888,180 2,954,247
- Giá trị hao mòn lũy kế -928,574 -978,047 -1,038,685 -1,109,808 -1,168,387
2. Tài sản cố định thuê tài chính 60,419 53,618 43,926 40,359 36,240
- Nguyên giá 139,774 128,832 110,540 98,851 98,851
- Giá trị hao mòn lũy kế -79,355 -75,214 -66,614 -58,492 -62,611
3. Tài sản cố định vô hình 579,611 575,773 572,896 608,937 603,812
- Nguyên giá 766,902 766,902 767,852 809,451 809,451
- Giá trị hao mòn lũy kế -187,291 -191,129 -194,956 -200,514 -205,639
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 12,192,614 10,262,310 18,674,130 21,880,425 42,250,050
1. Các khoản phải thu 5,260,808 1,809,341 1,322,295 3,420,001 17,770,981
2. Các khoản lãi, phí phải thu 6,072,280 6,986,810 7,432,498 10,147,345 12,289,739
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 9,315,852
4. Tài sản có khác 898,702 1,500,834 638,160 8,347,754 12,224,005
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -39,176 -34,675 -34,675 -34,675 -34,675
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 377,088,620 418,333,322 409,593,127 451,517,264 462,764,712
NGUỒN VỐN 409,593,127
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 14,390,082 18,028,593 18,386,776 22,792,732 22,858,118
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 109,111,639 157,154,091 139,646,249 147,618,839 148,795,512
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 107,632,250 154,419,063 136,745,998 142,293,043 142,982,909
2. Vay các TCTD khác 1,479,389 2,735,028 2,900,251 5,325,796 5,812,603
III. Tiền gửi khách hàng 193,656,070 177,810,693 177,287,905 200,095,644 207,704,016
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 2,363,493 2,412,358 2,943,620 3,426,487 3,304,810
VI. Phát hành giấy tờ có giá 25,696,460 33,308,090 40,822,830 44,306,100 45,165,550
VII. Các khoản nợ khác 9,603,566 6,188,730 5,857,116 7,384,969 6,776,059
1. Các khoản lãi, phí phải trả 4,581,858 4,675,054 4,765,242 5,377,039 5,897,469
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 5,021,708 1,513,676 1,091,874 2,007,930 878,590
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 22,267,310 23,430,767 24,648,631 25,892,493 28,160,647
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 17,156,963 17,156,963 17,156,963 20,588,321 21,588,321
- Vốn điều lệ 17,156,865 17,156,865 17,156,865 20,588,223 21,588,223
- Vốn đầu tư XDCB 10 10 10 10 10
- Thặng dư vốn cổ phần 63 63 63 63 63
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác 25 25 25 25 25
2. Quỹ của TCTD 1,783,567 2,578,191 2,557,209 2,474,419 2,474,419
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái -23,364 -2,102 1,031 243
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 3,350,144 3,695,613 4,936,561 2,828,722 4,097,664
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 377,088,620 418,333,322 409,593,127 451,517,264 462,764,712