単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 4,974,088 3,720,439 5,608,359 6,601,620 5,326,361
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -2,739,846 -3,196,894 -4,112,520 -5,058,066 -6,160,055
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 151,223 173,272 145,250 147,424 172,057
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 102,698 106,224 26,793 23,997 67,046
- Thu nhập khác -628 -3,843 -31,167 -8,572 -3,104
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 335,946 268,369 1,481,716 14,758 237,356
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -810,334 -884,158 -1,036,580 -1,345,146 -1,030,003
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -246,001 -275,026 -20,002 -542,447 -332,460
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 1,767,146 -91,617 2,061,849 -166,432 -1,722,802
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác -200,000 200,000 -759,394 -5,673,257 -949,830
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -1,440,964 -7,383,306 -5,630,275 -6,125,662 -4,032,674
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác -4,802 -909 5,717 5,246 -52,063
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -14,622,414 -5,606,754 -190,000 -3,515,508 -17,624,366
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -782,704 0 -1,445,283
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động -921,602 -3,375,933 3,429,476 -7,392,142 532,644
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN 818,425 12,629,374 3,638,511 358,183 4,405,956
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD 28,710,268 48,275,290 47,980,808 -17,502,472 7,974,712
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 20,546,421 -3,275,976 -15,845,377 -904,845 23,189,796
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá -401,500 -654,310 7,611,630 7,514,740 3,483,270
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 435,577 501,927 48,865 531,262 482,867
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 0
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động 1,003,075 3,210,676 -3,809,254 -186,163 936,153
- Chi từ các quỹ của TCTD
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 34,906,926 44,428,462 37,097,273 -33,057,050 16,623,663
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -396,011 -84,039 -222,675 -93,628 -50,686
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 588 47 1,005 466
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Mua sắm bất động sản đầu tư
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư 26,344 -136
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 2,200 22
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -395,423 -55,448 -221,784 -93,162 -50,686
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia -13 -4 -24 -5 -6
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -13 -4 -24 -5 -6
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 34,511,490 44,373,010 36,875,465 -33,150,217 16,572,971
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 53,333,735 87,836,739 132,205,893 169,104,722 135,952,403
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -8,486 -3,856 23,364 -2,102 3,133
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 87,836,739 132,205,893 169,104,722 135,952,403 152,528,507