単位: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 205,194 243,204 163,234 188,139 173,284
II. Tiền gửi tại NHNN 530,440 885,640 3,759,537 715,826 1,402,983
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 5,612,983 5,059,053 4,294,866 5,086,568 7,797,270
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 5,092,983 4,209,053 3,884,866 4,426,568 7,447,270
2. Cho vay các TCTD khác 520,000 850,000 410,000 660,000 350,000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 27,344 1,059 679
VII. Cho vay khách hàng 16,340,179 18,527,944 19,788,825 21,623,860 21,736,612
1. Cho vay khách hàng 16,502,139 18,714,226 19,967,377 21,834,544 21,972,762
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -161,960 -186,282 -178,552 -210,684 -236,150
VIII. Chứng khoán đầu tư 330,463 1,285,773 1,227,562 3,573,338 2,278,137
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 657,446 1,708,617 1,283,888 3,645,740 2,336,457
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -326,983 -422,844 -56,326 -72,402 -58,320
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 25,698 25,069 24,196 28,944 28,499
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 53,880 53,880 53,380 53,380 53,380
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -28,182 -28,811 -29,184 -24,436 -24,881
X. Tài sản cố định 1,161,779 1,146,379 1,098,586 1,083,726 1,039,882
1. Tài sản cố định hữu hình 734,859 717,655 671,355 655,716 614,104
- Nguyên giá 1,287,636 1,324,740 1,334,513 1,377,177 1,399,874
- Giá trị hao mòn lũy kế -552,777 -607,085 -663,158 -721,461 -785,770
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 426,920 428,724 427,231 428,010 425,778
- Nguyên giá 520,029 526,087 529,849 536,464 542,033
- Giá trị hao mòn lũy kế -93,109 -97,363 -102,618 -108,454 -116,255
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 374,873 523,926 1,143,819 959,320 920,362
1. Các khoản phải thu 124,771 174,017 216,116 155,343 232,987
2. Các khoản lãi, phí phải thu 258,815 354,957 480,009 356,582 235,228
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
4. Tài sản có khác 5,776 9,441 462,183 462,004 466,756
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -14,489 -14,489 -14,489 -14,609 -14,609
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 24,608,953 27,698,047 31,500,625 33,260,400 35,377,029
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 2,343,031 2,822,315 3,050,936 4,227,997 4,181,905
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 2,340,861 2,821,004 3,049,781 4,226,988 4,181,062
2. Vay các TCTD khác 2,170 1,311 1,155 1,009 843
III. Tiền gửi khách hàng 18,105,487 20,499,407 23,556,779 24,413,123
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
VI. Phát hành giấy tờ có giá
VII. Các khoản nợ khác 451,410 477,311 823,798 529,448 674,371
1. Các khoản lãi, phí phải trả 300,999 331,032 593,058 361,104 494,829
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 150,411 146,279 230,740 168,344 179,542
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 3,709,025 3,899,014 4,069,112 4,089,832 4,194,143
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 3,080,716 3,080,716 3,080,716 3,388,707 3,388,707
- Vốn điều lệ 3,080,000 3,080,000 3,080,000 3,387,991 3,387,991
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 716 716 716 716 716
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 323,743 342,146 370,645 410,664 426,498
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 304,566 476,152 617,751 290,461 378,938
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 24,608,953 27,698,047 31,500,625 33,260,400 35,377,029