単位: 1.000.000đ
  2020 2021 2022 2023 2024
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 170,837 205,194 243,204 163,234 188,139
II. Tiền gửi tại NHNN 560,297 530,440 885,640 3,759,537 715,826
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác 0
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 5,739,507 5,612,983 5,059,053 4,294,866 5,086,568
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 5,339,507 5,092,983 4,209,053 3,884,866 4,426,568
2. Cho vay các TCTD khác 400,000 520,000 850,000 410,000 660,000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác 0
V. Chứng khoán kinh doanh 0
1. Chứng khoán kinh doanh 0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 0
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 6,585 27,344 1,059 679
VII. Cho vay khách hàng 15,330,785 16,340,179 18,527,944 19,788,825 21,623,860
1. Cho vay khách hàng 15,447,550 16,502,139 18,714,226 19,967,377 21,834,544
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -116,765 -161,960 -186,282 -178,552 -210,684
VIII. Chứng khoán đầu tư 522,403 330,463 1,285,773 1,227,562 3,573,338
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 0
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 752,229 657,446 1,708,617 1,283,888 3,645,740
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -229,826 -326,983 -422,844 -56,326 -72,402
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 98,724 25,698 25,069 24,196 28,944
1. Đầu tư vào công ty con 0
2. Góp vốn liên doanh 0
3. Đầu tư vào công ty liên kết 0
4. Đầu tư dài hạn khác 125,655 53,880 53,880 53,380 53,380
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -26,931 -28,182 -28,811 -29,184 -24,436
X. Tài sản cố định 1,153,894 1,161,779 1,146,379 1,098,586 1,083,726
1. Tài sản cố định hữu hình 731,348 734,859 717,655 671,355 655,716
- Nguyên giá 1,232,372 1,287,636 1,324,740 1,334,513 1,377,177
- Giá trị hao mòn lũy kế -501,024 -552,777 -607,085 -663,158 -721,461
2. Tài sản cố định thuê tài chính 0
- Nguyên giá 0
- Giá trị hao mòn lũy kế 0
3. Tài sản cố định vô hình 422,546 426,920 428,724 427,231 428,010
- Nguyên giá 511,841 520,029 526,087 529,849 536,464
- Giá trị hao mòn lũy kế -89,295 -93,109 -97,363 -102,618 -108,454
5. Chi phí XDCB dở dang 0
XI. Bất động sản đầu tư 0
- Nguyên giá 0
- Giá trị hao mòn lũy kế 0
XII. Tài sản có khác 359,756 374,873 523,926 1,143,819 959,320
1. Các khoản phải thu 110,650 124,771 174,017 216,116 155,343
2. Các khoản lãi, phí phải thu 193,723 258,815 354,957 480,009 356,582
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 0
4. Tài sản có khác 55,383 5,776 9,441 462,183 462,004
- Trong đó: Lợi thế thương mại 0
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác 0 -14,489 -14,489 -14,489 -14,609
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 23,942,788 24,608,953 27,698,047 31,500,625 33,260,400
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 0
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 1,653,979 2,343,031 2,822,315 3,050,936 4,227,997
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 1,651,469 2,340,861 2,821,004 3,049,781 4,226,988
2. Vay các TCTD khác 2,510 2,170 1,311 1,155 1,009
III. Tiền gửi khách hàng 18,223,634 18,105,487 20,499,407 23,556,779 24,413,123
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 0
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 0
VI. Phát hành giấy tờ có giá 0
VII. Các khoản nợ khác 443,866 451,410 477,311 823,798 529,448
1. Các khoản lãi, phí phải trả 342,454 300,999 331,032 593,058 361,104
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 0
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 101,412 150,411 146,279 230,740 168,344
4. Dự phòng rủi ro khác 0
VIII. Vốn và các quỹ 3,621,309 3,709,025 3,899,014 4,069,112 4,089,832
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 3,080,716 3,080,716 3,080,716 3,080,716 3,388,707
- Vốn điều lệ 3,080,000 3,080,000 3,080,000 3,080,000 3,387,991
- Vốn đầu tư XDCB 0
- Thặng dư vốn cổ phần 716 716 716 716 716
- Cổ phiếu quỹ 0
- Cổ phiếu ưu đãi 0
- Vốn khác 0
2. Quỹ của TCTD 309,186 323,743 342,146 370,645 410,664
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 0
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 0
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 231,407 304,566 476,152 617,751 290,461
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác 0
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 23,942,788 24,608,953 27,698,047 31,500,625 33,260,400