単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 515,039 473,018 835,811 573,325 577,364
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -273,759 -295,659 -483,216 -361,384 -448,324
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 11,105 9,014 8,348 7,365 8,788
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 4,232 4,682 5,992 3,228 2,520
- Thu nhập khác 2,786 2,463 1,885 3,234 2,910
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 13,263 41,514 34,018 62,695 17,737
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -134,561 -142,147 -175,151 -158,850 -150,125
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -295 -225 -133 -28,483 -246
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 137,810 92,660 227,554 101,130 10,624
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác 385,000 200,000 -350,000 -425,000 -180,000
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -745,220 408,950 -229,715 20,801 -240,355
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 0 0
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng 639,407 -244,425 -1,467,380 -133,172 -98,930
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -109,736 47,839 -72,380 -40,066 -33,331
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động 62,349 -84,760 8,864 55,088 -65,358
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN -39 4 -4 6,977 -6,344
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD 484,477 -718,227 180,816 1,083,624 390,974
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 1,055,592 348,231 383,189 -977,891 -143,538
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động -34,463 -29,359 17,586 -50,871 -8,109
- Chi từ các quỹ của TCTD
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 1,875,177 20,913 -1,301,470 -359,380 -374,367
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -23,699 -2,546 -908 -1,614 -11,797
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 3 12 41 19 1
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Mua sắm bất động sản đầu tư
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 3,766 2,788 3,330
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -19,930 -2,534 1,921 1,735 -11,796
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1,855,247 18,379 -1,299,549 -357,645 -386,163
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 8,450,236 10,308,501 10,327,594 9,023,537 8,665,639
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 3,018 714 -4,508 -253 -14
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 10,308,501 10,327,594 9,023,537 8,665,639 8,279,462