単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 307,635 310,247 302,390 330,714 361,116
II. Tiền gửi tại NHNN 1,186,591 1,015,522 578,340 1,130,892 589,719
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác 0
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 17,693,488 18,646,826 19,874,445 22,327,707 18,851,484
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 12,303,488 14,256,826 15,574,445 19,627,707 15,951,484
2. Cho vay các TCTD khác 5,390,000 4,390,000 4,300,000 2,700,000 2,900,000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 8,934 201,725 0
VII. Cho vay khách hàng 84,104,940 86,563,862 85,811,150 87,680,915 89,679,978
1. Cho vay khách hàng 84,910,468 87,421,681 86,830,861 88,741,516 90,752,672
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -805,528 -857,819 -1,019,711 -1,060,601 -1,072,694
VIII. Chứng khoán đầu tư 17,780,619 18,759,424 17,743,438 19,193,831 22,670,041
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 17,794,692 18,773,497 17,757,511 19,193,831 22,670,041
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -14,073 -14,073 -14,073
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 82,610 75,982 75,982 68,513 68,513
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 82,610 82,610 82,610 83,610 83,610
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -6,628 -6,628 -15,097 -15,097
X. Tài sản cố định 228,532 219,645 212,339 476,767 474,447
1. Tài sản cố định hữu hình 74,575 70,192 67,380 328,463 327,936
- Nguyên giá 319,125 317,153 318,760 583,536 588,510
- Giá trị hao mòn lũy kế -244,550 -246,961 -251,380 -255,074 -260,574
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 153,957 149,454 144,959 148,304 146,511
- Nguyên giá 270,526 270,620 270,676 277,821 279,782
- Giá trị hao mòn lũy kế -116,569 -121,167 -125,717 -129,517 -133,271
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 7,662,029 8,360,295 10,006,730 9,074,997 9,694,943
1. Các khoản phải thu 1,908,015 1,560,290 2,852,627 3,596,203 1,867,212
2. Các khoản lãi, phí phải thu 4,803,118 5,723,797 6,171,428 4,837,421 6,816,239
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
4. Tài sản có khác 1,318,907 1,396,620 1,284,704 903,401 1,273,521
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -368,011 -320,411 -302,029 -262,029 -262,029
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 129,046,444 133,951,804 134,613,747 140,486,060 142,390,241
NGUỒN VỐN 142,390,241
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 5,084,004 5,113,661 4,939,249 4,735,943 4,556,163
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 15,189,916 17,445,299 14,981,881 19,388,849 17,119,817
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 13,162,055 15,023,411 14,454,822 18,731,446 16,436,822
2. Vay các TCTD khác 2,027,861 2,421,888 527,059 657,404 682,995
III. Tiền gửi khách hàng 93,896,377 95,784,768 97,984,432 99,079,938 102,351,029
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 470 966 14,932
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 3,000 20,320 29,888
VI. Phát hành giấy tờ có giá 3,550,000 4,100,000 5,100,000 4,958,831 5,458,831
VII. Các khoản nợ khác 2,173,817 2,081,895 1,914,401 2,165,218 2,289,638
1. Các khoản lãi, phí phải trả 1,487,929 1,465,059 1,341,533 1,395,698 1,667,541
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 685,887 616,836 572,868 769,521 622,097
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 9,151,860 9,425,214 9,690,785 10,136,961 10,569,944
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 5,399,713 5,399,713 8,163,719 8,163,719 8,163,719
- Vốn điều lệ 5,399,600 5,399,600 8,163,607 8,163,607 8,163,607
- Vốn đầu tư XDCB 0 99
- Thặng dư vốn cổ phần 99 99 99 99 0
- Cổ phiếu quỹ 0
- Cổ phiếu ưu đãi 0
- Vốn khác 13 13 13 13 13
2. Quỹ của TCTD 620,146 793,551 633,634 893,234 893,234
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 2,249 1,188 2,691 6,434
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 0
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 3,129,753 3,230,762 890,741 1,080,009 1,506,558
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 129,046,444 133,951,804 134,613,747 140,486,060 142,390,241