単位: 1.000.000đ
  Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025
I - Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền từ thu phí và hoa hồng 334,331 146,728 265,257 322,788 244,473
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác 1,005 2,711 18,857 6,943 14,611
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm
6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm -304,603 302,702
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ -152,613 -129,234 129,234 -467,008 -172,899
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên -8,317 -32,230 -8,473 -12,392 -11,452
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước 0 -15,377 -15,870 -17,799 -25,011
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác -10,764 -15,327 -13,628 -9,251 -15,534
11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 163,643 -42,729 70,775 125,983 34,187
II - Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác -1,861 -72 -79 -299 -1,391
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 0
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác -1,004,400 -393,800 -476,015 -1,097,124 -476,679
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 713,582 355,700 367,900 967,917 238,743
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 156,718 -150,615
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 146,663 35,940 -35,940 250,785 163,517
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -146,016 -2,232 12,584 -29,336 -75,810
III - Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu do đi vay
2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn
3. Tiền thu từ lãi tiền gửi
4. Tiền đã trả nợ vay
5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp -2,162 -182,391
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -2,162 -182,391
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 15,464 -44,961 83,359 -85,744 -41,622
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 77,603 95,429 51,086 134,804 98,976
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 2,361 619 359 -85 49
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 95,429 51,086 184,804 98,976 58,403