単位: 1.000.000đ
  Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026 Q3 2026
1- Thu phí bảo hiểm gốc
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm 853,269 561,180 1,486,725 889,514 1,119,887
3- Các khoản giảm trừ 492,931 203,877 747,503 352,440 521,192
- Phí nhượng tái bảo hiểm 568,442 283,890 539,983 326,995 461,860
- Giảm phí bảo hiểm -107,467 34,357 -78,191 28,084 -38,576
- Hoàn phí bảo hiểm 31,956 -114,370 285,710 -2,639 97,908
- Hoàn phí nhận tái bảo hiểm
- Các khoản giảm trừ khác
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 176,682 77,064 202,955 102,510 151,590
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 3,386 2,955 5,254 2,855 6,698
- Thu nhận tái bảo hiểm
- Thu nhượng tái bảo hiểm
- Thu khác (Giám định, đại lý...)
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm 540,405 437,322 947,431 642,439 756,983
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm 0
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm 315,513 248,228 386,864 342,125 341,835
10. Các khoản giảm trừ 146,648 147,128 160,025 104,535 141,595
- Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm 146,648 147,128 160,025 104,535 141,595
- Thu đòi người thứ ba bồi hoàn
- Thu hàng đã xử lý bồi thường 100%
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại 168,865 101,100 226,839 237,590 200,240
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường 29,339 71,627 47,975 18,694 -49,972
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm 2,860 2,776 9,458 5,616 6,571
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 296,179 198,966 612,634 359,008 514,006
- Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc 296,179 198,966 612,634 359,008 514,006
+ Chi hoa hồng 275,948 194,653 578,542 357,889 505,291
+ Chi giám định tổn thất
+ Chi đòi người thứ 3
+ Chi xử lý hàng bồi thường 100%
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất
+ Chi khác 20,231 4,314 34,092 1,119 8,715
- Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm
+ Chi hoa hồng
+ Chi khác
- Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm
- Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài 7,149 263 8,029 13,461 11,063
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 497,243 374,469 896,906 620,909 670,844
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 43,162 62,852 50,525 21,531 86,139
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá 2,226 2,105
20. Chi phí bán hàng
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp 34,231 32,529 27,262 37,072 33,486
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
23. Doanh thu hoạt động tài chính 121,580 116,526 91,753 188,197 103,531
24. Chi hoạt động tài chính 6,765 2,359 -4,353 27,184 29,601
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính 114,816 114,167 96,106 161,014 73,930
26. Thu nhập hoạt động khác 263 272 2,394 2,413 2,719
27. Chi phí hoạt động khác 273 341 248 418 360
28. Lợi nhuận hoạt động khác -10 -69 2,146 1,995 2,359
29. Tổng lợi nhuận kế toán 133,113 146,790 129,544 160,928 140,005
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp 133,113 146,790 129,544 160,928 140,005
32. Dự phòng đảm bảo cân đối
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 133,113 146,790 129,544 160,928 140,005
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 24,586 27,648 24,241 26,611 24,905
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 108,527 119,143 105,303 134,317 115,100
36. Lợi ích cổ đông thiểu số 319 1,822 330 263 674
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 108,208 117,321 104,974 134,054 114,427
38. Lợi tức trên 1 cổ phiếu
39. Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
40. Thu nhập trên 1 cổ phiếu (EPS cơ bản)
41. Thu nhập trên 1 cổ phiếu (EPS điều chỉnh)