Đơn vị: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
1- Thu phí bảo hiểm gốc 750.421 856.735 551.264 406.884 265.216
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm 19.000 6.269 29.658 13.288 25.904
3- Các khoản giảm trừ 116.465 162.158 2.630 111.513 -153.231
- Phí nhượng tái bảo hiểm 145.137 171.690 163.629 347.489 120.314
- Giảm phí bảo hiểm -30.428 -59.360 -109.982 120.481 -64.089
- Hoàn phí bảo hiểm 1.756 49.827 -51.017 -356.457 -209.456
- Hoàn phí nhận tái bảo hiểm
- Các khoản giảm trừ khác
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 36.154 37.580 38.113 82.162 40.492
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 3.074 9.046 6.494 126.701 1.180
- Thu nhận tái bảo hiểm
- Thu nhượng tái bảo hiểm
- Thu khác (Giám định, đại lý...)
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm 692.184 747.473 622.899 517.523 486.024
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm 305.980 380.534 289.892 453.101 292.045
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm
10. Các khoản giảm trừ 48.103 48.746 39.323 124.425 19.620
- Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm 47.026 47.926 38.903 119.914 18.463
- Thu đòi người thứ ba bồi hoàn 821 4.512 1.157
- Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% 1.077 420
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại 257.877 331.788 250.570 328.675 272.425
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường 20.432 -20.475 87.722 -40.054 22.971
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm 5.975 6.835 4.092 -42.366 1.540
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 381.202 402.120 264.545 264.996 110.702
- Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc 381.202 402.120 264.545 264.996 110.702
+ Chi hoa hồng 53.467 72.589 56.442 53.398 32.328
+ Chi giám định tổn thất
+ Chi đòi người thứ 3
+ Chi xử lý hàng bồi thường 100%
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất
+ Chi khác 327.736 329.531 208.103 211.598 78.374
- Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm
+ Chi hoa hồng
+ Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
+ Chi khác
- Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm
- Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 665.486 720.268 606.929 511.252 407.638
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm 26.698 27.205 15.970 6.271 78.386
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá
20. Chi phí bán hàng
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp 54.349 47.217 43.659 40.914 58.007
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
23. Doanh thu hoạt động tài chính 28.870 58.452 -3.117 83.027 7.520
24. Chi hoạt động tài chính 9.256 8.726 1.634 3.611 2.048
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính 19.614 49.726 -4.750 79.415 5.472
26. Thu nhập hoạt động khác 3.289 1.621 2.149 2.968 2.246
27. Chi phí hoạt động khác 1.939 362 82 10.732 365
28. Lợi nhuận hoạt động khác 1.350 1.259 2.066 -7.764 1.881
29. Tổng lợi nhuận kế toán -6.687 30.974 -30.373 37.008 27.733
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp -6.687 30.974 -30.373 37.008 27.733
32. Dự phòng đảm bảo cân đối
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp -6.687 30.974 -30.373 37.008 27.733
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 991 545 -1.808 13.709
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp -7.678 30.429 -28.566 23.299 27.733
36. Lợi ích cổ đông thiểu số 436 1.125 -531 214 2.296
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ -8.114 29.303 -28.034 23.085 25.436