Đơn vị: 1.000.000đ
  Q4 2023 Q1 2024 Q2 2024 Q3 2024 Q4 2024
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 9.759.580 9.408.384 9.457.900 10.239.086 11.147.549
II. Tiền gửi tại NHNN 40.597.059 17.340.570 28.980.462 26.611.768 34.431.657
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 279.841.639 332.707.091 351.233.814 378.231.233 378.482.885
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 259.230.017 314.264.476 334.405.051 367.172.672 370.530.038
2. Cho vay các TCTD khác 20.611.622 18.442.615 16.828.763 11.058.561 7.952.847
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
V. Chứng khoán kinh doanh 2.487.905 1.935.074 2.259.106 3.234.357 2.797.955
1. Chứng khoán kinh doanh 2.676.130 2.119.491 2.439.833 3.417.931 2.990.692
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -188.225 -184.417 -180.727 -183.574 -192.737
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 265.425 350.654
VII. Cho vay khách hàng 1.445.571.643.000.000.000 1.483.622.353.000.000.000 1.543.489.193.000.000.000 1.569.844.441.000.000.000 1.685.290.589.000.000.000
1. Cho vay khách hàng 1.473.344.564.000.000.000 1.514.397.585.000.000.000 1.571.529.403.000.000.000 1.605.381.436.000.000.000 1.721.954.714.000.000.000
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -27.772.921 -30.775.232 -28.040.210 -35.536.995 -36.664.125
VIII. Chứng khoán đầu tư 181.310.531 164.156.445 159.855.150 181.055.780 214.608.073
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 180.695.473 158.650.480 149.385.216 159.435.714 188.557.477
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 864.999 5.865.343 10.864.243 22.215.768 26.635.861
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -249.941 -359.378 -394.309 -595.702 -585.265
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 3.426.624 3.530.248 3.743.822 3.761.550 3.933.844
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh 3.206.452 3.310.217 3.523.791 3.541.519 3.706.673
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 234.462 234.462 234.462 234.462 234.462
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -14.290 -14.431 -14.431 -14.431 -7.291
X. Tài sản cố định 10.125.534 9.921.221 9.763.538 9.622.806 10.002.157
1. Tài sản cố định hữu hình 6.133.262 5.961.800 5.870.057 5.780.898 6.149.216
- Nguyên giá 16.641.464 16.640.340 16.701.070 16.773.211 17.253.570
- Giá trị hao mòn lũy kế -10.508.202 -10.678.540 -10.831.013 -10.992.313 -11.104.354
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 3.992.272 3.959.421 3.893.481 3.841.908 3.852.941
- Nguyên giá 6.804.407 6.836.186 6.837.646 6.843.624 6.927.826
- Giá trị hao mòn lũy kế -2.812.135 -2.876.765 -2.944.165 -3.001.716 -3.074.885
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 59.569.502 54.728.245 52.646.500 46.839.436 44.688.823
1. Các khoản phải thu 41.484.817 36.836.743 36.347.991 30.800.229 27.775.012
2. Các khoản lãi, phí phải thu 14.710.424 14.509.503 12.960.170 12.708.659 13.304.657
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 30
4. Tài sản có khác 3.480.958 3.489.150 3.445.329 3.437.424 3.715.565
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -106.697 -107.151 -106.990 -106.876 -106.441
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2.032.690.017.000.000.000 2.077.615.056.000.000.000 2.161.429.485.000.000.000 2.229.791.111.000.000.000 2.385.383.532.000.000.000
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 21.814.105 46.137.063 111.854.927 95.457.490 154.284.104
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 304.424.134 325.515.909 297.408.527 298.636.949 276.134.655
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 259.892.746 284.967.322 249.373.882 274.381.871 253.519.627
2. Vay các TCTD khác 44.531.388 40.548.587 48.034.645 24.255.078 22.615.028
III. Tiền gửi khách hàng 1.410.899.038.000.000.000 1.427.664.878.000.000.000 1.466.830.363.000.000.000 1.516.890.438.000.000.000 1.606.144.703.000.000.000
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 555.946 1.378.025 398.121
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 2.237.779 2.201.409 2.232.594 2.104.778 2.179.950
VI. Phát hành giấy tờ có giá 115.375.727 101.543.990 100.256.876 131.825.535 151.678.090
VII. Các khoản nợ khác 49.812.706 43.969.319 45.495.319 43.889.965 44.619.771
1. Các khoản lãi, phí phải trả 27.875.315 23.926.704 22.413.783 21.278.197 21.025.954
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 171 171 171 171
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 20.535.976 18.565.870 21.501.029 20.097.074 20.830.398
4. Dự phòng rủi ro khác 1.401.244 1.476.574 1.580.336 2.514.523 2.763.419
VIII. Vốn và các quỹ 126.709.265 129.682.875 135.048.699 140.095.148 148.974.266
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 63.510.626 63.510.626 63.510.626 63.510.626 63.583.999
- Vốn điều lệ 53.699.917 53.699.917 53.699.917 53.699.917 53.699.917
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 8.974.677 8.974.677 8.974.677 8.974.677 8.974.677
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác 836.032 836.032 836.032 836.032 909.405
2. Quỹ của TCTD 19.056.816 19.048.471 19.070.977 19.077.178 22.741.524
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 86.970 125.322 182.531 35.561 243.105
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 44.054.853 46.998.456 52.284.565 57.471.783 62.405.638
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 861.317 899.613 924.155 890.808 969.872
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2.032.690.017.000.000.000 2.077.615.056.000.000.000 2.161.429.485.000.000.000 2.229.791.111.000.000.000 2.385.383.532.000.000.000