単位: 1.000.000đ
  Q3 2024 Q4 2024 Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 3,195,885 3,420,738 3,714,027 3,711,496 4,169,786
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -1,683,392 -1,906,312 -2,011,923 -2,248,536 -2,232,833
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 102,898 742,070 146,283 192,065 7,947
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 280,949 155,391 154,084 206,572 151,818
- Thu nhập khác -12,875 -41,607 17,037 64,139 8,443
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 93,540 472,166 103,226 112,739 84,823
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -796,488 -857,790 -946,215 -901,933 -825,828
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -168,287 -183,040 -373,817 -185,052 -138,591
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 1,012,230 1,801,616 802,702 951,490 1,225,565
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -6,999,106 -9,314,252 1,982,669 -57,701 3,077,758
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 292,263 -291,886 291,886 -5,363
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -8,155,511 -6,471,447 -14,989,842 -2,404,489 2,035,906
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -76,260 -214,764 -94,216 -391,475
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động -443,393 146,371 -2,436,490 634,469 2,009,888
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN -971,945 546,240 2,385,840 -2,452,438 1,280,761
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD 3,625,943 8,992,449 -2,563,787 886,535 -1,636,803
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 4,219,219 177,403 8,311,520 1,586,101 -1,179,944
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 3,500,000 5,364,503 1,800,777 5,500,787 300,795
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 37,715 -37,715 28,860 63,270 -10,421
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động 459,809 -156,792 865,554 -1,083,437 -459,422
- Chi từ các quỹ của TCTD -137 -2 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -3,499,036 541,589 -3,614,527 3,624,585 6,247,245
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con 0
- Mua sắm TSCĐ -58,970 -116,686 -52,394 -115,771 -127,116
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 23,699 387,980 376
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Mua sắm bất động sản đầu tư
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 332 384 387 395 400
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -34,939 271,678 -52,007 -115,376 -126,340
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia -522,260
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -522,260
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -3,533,975 291,007 -3,666,534 3,509,209 6,120,905
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 40,563,941 36,995,951 37,296,787 33,629,800 37,172,331
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -34,015 9,829 -453 33,322 29,688
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 36,995,951 37,296,787 33,629,800 37,172,331 43,322,924