単位: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 2,143,261 1,606,483 2,396,559 1,837,926 2,178,103
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -1,126,128 -976,784 -1,058,360 -1,081,529 -1,521,781
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 159,492 148,745 164,074 425,394 92,314
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 21,026 33,075 33,272 65,472 54,912
- Thu nhập khác -7,642 7,152 6,745 4,371 -4,339
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 111,301 110,647 51,094 124,178 43,047
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -435,247 -401,619 -427,483 -648,825 -490,518
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -106,603 -51,869 -90,097 -98,383 -230,697
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 759,460 475,830 1,075,804 628,604 121,041
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác 0
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -250,568 253,494 -43,808 1,522 1,547
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 0 -224,532 214,218
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng -6,526,914 -1,588,201 -1,375,367 -665,312 -1,647,291
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản -160,963 -216,627 -201,043 -51,233 -126,847
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động -254,056 205,826 1,422,960 353,584 -1,269,224
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD -2,857,829 -2,201,821 1,544,305 4,265,236 4,787,705
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 7,568,127 2,183,582 -2,276,317 1,113,172 1,127,013
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá -102,647 156,663 901,542 -1,508,539 -463
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác -6,550 -70,050 -10,815 -25,061
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động 56,992 -145,109 -728,355 885,470 -200,921
- Chi từ các quỹ của TCTD
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -1,774,948 -946,413 308,906 4,772,911 3,006,778
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con
- Mua sắm TSCĐ -33,998 -2,837 6,464 -11,963 -31,489
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 7,460 -7,447 1,305 3,143
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Mua sắm bất động sản đầu tư
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -33,998 4,623 -983 -10,658 -28,346
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1,808,946 -941,790 307,923 4,762,253 2,978,432
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 20,250,500 18,386,133 17,449,438 17,743,646 22,569,940
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -55,421 5,095 -13,715 64,041 -37,321
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 18,386,133 17,449,438 17,743,646 22,569,940 25,511,051