単位: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 2,345,733 2,658,493 2,284,990 2,148,289 2,774,182
II. Tiền gửi tại NHNN 10,860,730 9,935,379 8,422,511 14,327,215 13,570,476
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 57,104,628 47,965,493 94,093,778 134,643,662 186,228,938
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 40,329,730 40,771,879 81,299,073 126,527,280 178,800,339
2. Cho vay các TCTD khác 16,858,044 7,193,614 12,794,705 8,116,382 7,428,599
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác -83,146
V. Chứng khoán kinh doanh 6,970,941 7,793,447 12,325,809 13,110,971 23,960,121
1. Chứng khoán kinh doanh 7,005,061 7,850,639 12,406,274 13,180,721 24,132,387
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -34,120 -57,192 -80,465 -69,750 -172,266
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 103,299
VII. Cho vay khách hàng 345,606,972 424,662,382 551,622,004 676,545,598 926,472,659
1. Cho vay khách hàng 355,281,219 438,338,047 566,271,290 692,875,738 943,901,630
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -9,674,247 -13,675,665 -14,649,286 -16,330,140 -17,428,971
VIII. Chứng khoán đầu tư 75,798,431 83,075,897 94,587,476 52,783,054 64,434,066
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 75,313,521 82,718,218 88,050,457 51,857,428 64,462,930
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 722,934 610,279 6,755,260 992,927
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -238,024 -252,600 -218,241 -67,301 -28,864
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 249,710 1,082,396 1,010,971 989,035 191,960
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết 0 0
4. Đầu tư dài hạn khác 249,731 1,082,396 1,010,971 989,035 191,960
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -21
X. Tài sản cố định 1,872,973 1,858,126 1,923,801 2,023,899 2,028,824
1. Tài sản cố định hữu hình 1,216,957 1,219,108 1,298,099 1,437,082 1,479,269
- Nguyên giá 2,559,025 2,733,537 2,994,200 3,406,801 3,777,887
- Giá trị hao mòn lũy kế -1,342,068 -1,514,429 -1,696,101 -1,969,719 -2,298,618
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 656,016 639,018 625,702 586,817 549,555
- Nguyên giá 1,552,403 1,709,523 1,908,548 2,086,191 2,205,181
- Giá trị hao mòn lũy kế -896,387 -1,070,505 -1,282,846 -1,499,374 -1,655,626
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 46,712,712 52,042,049 51,428,198 27,275,914 40,488,370
1. Các khoản phải thu 39,015,325 39,409,274 33,238,490 11,411,320 17,522,681
2. Các khoản lãi, phí phải thu 4,897,204 7,878,994 8,976,228 8,384,069 14,279,226
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 628,072 1,263,743 1,195,836 1,143,728
4. Tài sản có khác 2,852,510 4,205,385 8,097,320 6,547,735 7,733,136
- Trong đó: Lợi thế thương mại 195,492 118,507 41,310
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -52,327 -79,676 -147,583 -263,046 -190,401
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 547,626,129 631,073,662 817,699,538 923,847,637 1,260,149,596
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 8,454,375 1,929,233 4,118,311 5,713 15,305
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 114,619,106 140,249,116 156,356,651 201,756,421 295,199,519
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 47,106,801 51,325,927 83,234,756 111,863,209 140,778,777
2. Vay các TCTD khác 67,512,305 88,923,189 73,121,895 89,893,212 154,420,742
III. Tiền gửi khách hàng 241,837,028 303,151,417 442,368,381 485,666,548 628,044,616
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 15,369 392 28,057 843,382
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 103,930 47,050 22,045 10,894 16,394
VI. Phát hành giấy tờ có giá 81,295,633 63,699,974 47,787,312 66,975,704 107,120,653
VII. Các khoản nợ khác 14,864,558 18,464,614 27,099,873 22,129,038 48,634,098
1. Các khoản lãi, phí phải trả 5,557,507 8,596,581 13,812,285 10,415,008 15,150,513
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 8,844 67,836 26,517 28,985
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 9,307,051 9,859,189 13,219,752 11,687,513 33,454,600
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ 78,458,342 96,844,924 134,714,096 141,904,975 167,903,343
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 43,373,620 66,550,770 103,331,782 103,331,782 103,331,782
- Vốn điều lệ 45,056,930 67,434,236 79,339,236 79,339,236 79,339,236
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 77,202 23,992,546 23,992,546 23,992,546
- Cổ phiếu quỹ -1,760,512 -883,466
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 12,584,835 13,535,062 12,233,277 14,565,614 18,601,914
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 22,499,887 16,759,092 19,149,037 24,007,579 45,969,647
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 7,993,157 6,671,965 5,232,477 5,370,287 12,372,286
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 547,626,129 631,073,662 817,699,538 923,847,637 1,260,149,596