Cơ cấu cổ đông
Cổ đông lớn
| Tên | Vị trí | Số cổ phần | Tỷ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Thành Đàng | 21.937.448 | 1.214,70% | 23/03/2021 | |
| Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam | 921.060 | 51,00% | 31/12/2019 | |
| Nguyễn Thái Linh | Chủ tịch HĐQT | 60.769 | 3,36% | 09/06/2021 |
| Mai Văn Tân | Thành viên HĐQT | 5.840 | 0,32% | 31/12/2020 |
| Nguyễn Thị Hồng Nhung | Kế toán trưởng | 5.630 | 0,31% | 31/12/2020 |
| Nguyễn Thị Minh Huệ | 4.880 | 0,27% | 31/12/2020 | |
| Lê Công Đệ | 4.780 | 0,26% | 31/12/2018 | |
| Nguyễn Thanh Hải | Phó Giám đốc | 4.630 | 0,26% | 31/12/2020 |
| Trần Thị Kim Loan | 4.480 | 0,25% | 31/12/2020 | |
| Trần Văn Hảo | Thành viên HĐQT | 3.385 | 0,19% | 31/12/2020 |
| Lưu Thanh Tùng | Phó Giám đốc | 2.920 | 0,16% | 31/12/2020 |
| Phan Minh Trung | Thành viên Ban kiểm soát | 1.880 | 0,10% | 31/12/2020 |
| Lưu Thị Minh Hằng | Trưởng ban kiếm soát | 1.030 | 0,06% | 31/12/2020 |
| Bạch Khôi Tinh | Thành viên Ban kiểm soát | 995 | 0,06% | 31/12/2020 |
| Thái Thị Thảo Vi | 0 | 0,00% | 31/03/2016 | |
| Trần Quốc Nguyên | 0 | 0,00% | 31/03/2016 | |
| Thái Văn Ngọ | 0 | 0,00% | 31/03/2016 | |
| Phạm Thị Kiều Dung | 0 | 0,00% | 31/03/2016 | |
| Trần Thanh Sơn | 0 | 0,00% | 31/03/2016 | |
| Trần Văn Long | 0 | 0,00% | 31/03/2016 |