Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 10,79 | 11,50 | 13,18 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 6,75 | 5,91 | 5,60 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | |||
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,11 | 1,26 | 1,15 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 0,33 | 0,18 | 0,63 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 60,46 | 51,87 | 46,69 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 10,79 | 11,50 | 13,18 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 20,04 | 19,79 | 10,94 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 8,43 | 2,76 | -0,13 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 11,65 | -1,66 | -8,18 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | |||
| ROA (%) | % | 0,33 | 0,27 | 0,27 |
| ROE (%) | % | 4,87 | 4,63 | 4,87 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 70,34 | 63,45 | 67,72 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 96,65 | 100,99 | 109,85 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | |||
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % |