Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 6,08 6,34 6,62
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 4,65 4,67 4,76

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 86,73 88,32 88,11
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,38 1,41 1,41
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,51 0,07 0,05
Tỷ lệ cho vay/TTS % 56,77 55,47 57,50
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 6,08 6,34 6,62

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tăng trưởng tài sản % 4,07 4,93 0,73
Tăng trưởng tín dụng % 14,69 2,51 4,43
Tăng trưởng huy động vốn % 9,39 1,12 -1,82

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
NIM % 0,94 0,50 0,63
ROA (%) % 0,00 0,24 0,12
ROE (%) % 0,03 5,11 2,56
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 30,52 43,29 24,32

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 74,20 75,23 80,02
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 22,58 22,59 21,27
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 5,73 2,99 1,27