Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 9,58 | 9,78 | 9,70 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 7,41 | 7,39 | 6,53 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 96,54 | ||
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,86 | 2,56 | 3,20 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 0,16 | 0,17 | 1,50 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 71,47 | 69,56 | 66,11 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 9,58 | 9,78 | 9,70 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 6,64 | 5,15 | 8,03 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 4,20 | 2,33 | 2,68 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 6,62 | 2,69 | -3,71 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | |||
| ROA (%) | % | 0,36 | 0,34 | -0,30 |
| ROE (%) | % | 4,84 | 4,63 | -4,60 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 58,11 | 53,03 | 75,54 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 92,43 | 92,11 | 98,22 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 22,48 | ||
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 0,00 |