Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 9,70 10,23 9,69
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 6,53 7,15 7,04

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS %
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 3,20 3,52 4,27
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 1,50 0,32 0,81
Tỷ lệ cho vay/TTS % 66,11 70,37 68,25
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 9,70 10,23 9,69

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tăng trưởng tài sản % 8,03 -6,27 3,78
Tăng trưởng tín dụng % 2,68 -0,24 0,66
Tăng trưởng huy động vốn % -3,71 -2,68 7,85

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
NIM %
ROA (%) % -0,30 0,18 0,15
ROE (%) % -4,60 2,58 2,14
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 75,54 54,59 71,32

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 98,22 100,68 93,97
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động %
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động %