序論

Được cấp phép hoạt động vào cuối năm 2006 và chính thức hoạt động vào tháng 8/2007 nhưng SMES đã từng bước khẳng định được vị thế, thương hiệu trên thị trường thông qua quy mô và hiệu quả hoạt động.Trong quá trình hoạt động của mình, SMES đang từng bước xác lập một vị thế riêng trên con đường phát triển của TTCK Việt Nam. Tuy không khuếch trương nhưng sức mạnh của SMES được minh chứng bằng hành động và kết quả cụ thể, xứng đáng là sự lựa chọn tin cậy của khách hàng trong các mảng dịch vụ hoạt động.

ビジネス分野

  • Môi giới chứng khoán;
  • Tự doanh chứng khoán;
  • Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán;
  • Lưu ký chứng khoán.
  • Bảo lãnh phát hành

会社沿革

設立日 22/12/2006
経営登録証明書番号 0103015182
経営登録証明書の発行日 19/03/2008
資本金 225,000,000,000
税番号
業界&分野 >

  • Năm 2006 SME được thành lập và đi vào hoạt động với số vốn điều lệ ban đầu là 51 tỷ đồng.
  • Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ từ 51 tỷ đồng lên 150 tỷ đồng
  • Năm 2008: Công ty đổi tên giao dịch và gắn bó với thương hiệu mới là Công ty cổ phần Chứng khoán SME - SME Securities.
  • Năm 2009: Cổ phiếu Công ty cổ phần Chứng khoán SME niêm yết tại Sàn giao dịch UPCOM với mã cổ phiếu giao dịch là SME;
  • Năm 2010: Cổ phiếu SME chính thức niêm yết giao dịch trên sàn giao dịch của Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) với mã chứng khoán SME. Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 225 tỷ đồng.

上場情報

上場日 19/03/2008
上場市場 OTC
額面 10,000
取引基準価格
上場株数 22,500,000
上場総額 225,000,000,000

取締役会

Phan Huy Chí Chủ tịch HĐQT
Phạm Minh Tuấn Thành viên HĐQT
Nguyễn Quốc Đạt Thành viên HĐQT
Lương Trường Giang Thành viên HĐQT
Phạm Hồng Sơn Thành viên HĐQT
Nguyễn Thị Hải Yến Trưởng ban kiếm soát
Phan Thị Minh Giang Thành viên Ban kiểm soát
Lê Thị Minh Thành viên Ban kiểm soát
Phan Huy Chí Tổng giám đốc
Dương Quốc Tuấn Kế toán trưởng
Hoàng Trọng Thạch Đại diện công bố thông tin