Unit: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 9,775 6 69 135 0
a. Lãi bán các tài sản tài chính 600 37 0
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 9,175 1 65 96 0
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 0 5 4 2 0
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 15,254 3,455 49
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 31,636 9,131 2,355 5 0
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0 0
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 0 0
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 35,362 15,748 909 148 231
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 0
1.8. Doanh thu tư vấn 800 735 382 40
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 0 0
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 681 384 215 141 1,419
1.11. Thu nhập hoạt động khác 0 0
Cộng doanh thu hoạt động 93,508 29,459 3,548 811 1,739
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 27,436 346,707 225 407 -20,000
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 4,550 77 7,878
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 22,886 346,707 225 330 -27,877
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 0 0 0
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 0 0
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu 0 114,412 0
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 0 0
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro 0 0
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 0 0
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 15,434 10,379 6,538 5,142 3,142
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 0 0 0
2.9. Chi phí tư vấn 957 464 0
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 0 0
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 624 644 512 487 473
2.12. Chi phí khác 0 0
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác 0 0
Cộng chi phí hoạt động 44,451 472,607 7,275 6,035 -16,385
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0 0
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 974 950 1,092 1,265 79
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0 0
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 0 0
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 974 950 1,092 1,265 79
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 0 0
4.2. Chi phí lãi vay 0 0
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh 0 0
4.4. Chi phí đầu tư khác 0 0
Cộng chi phí tài chính 0 0
V. CHI BÁN HÀNG 0 0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 12,742 76,856 15,534 15,738 12,059
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 37,289 -519,053 -18,169 -19,697 6,144
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 44 150 0 0
8.2. Chi phí khác 216 467,176 0 1,267 42,478
Cộng kết quả hoạt động khác -171 -467,176 150 -1,267 -42,478
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 37,118 -986,229 -18,019 -20,964 -36,335
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 50,828 -639,523 -17,859 -20,730 -63,763
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -13,711 -346,707 -160 -234 27,428
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 3,227 0 1 0
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 3,227 0 1 0
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 33,891 -986,229 -18,020 -20,964 -36,335
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 33,891 -986,229 -18,020 -20,964 -36,335
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) 0 0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát 0 0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN 0
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán 0
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh 0
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh 0
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài 0
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia 0
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh 0
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý 0
Tổng thu nhập toàn diện 0 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu 0 0
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát 0 0
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)