Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 16,15 17,35 17,22
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 9,21 9,58 9,30

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 97,13 97,30 97,30
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,11 1,10 1,08
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,29 0,10 0,15
Tỷ lệ cho vay/TTS % 66,20 68,02 69,08
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 16,15 17,35 17,22

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tăng trưởng tài sản % 8,15 0,49 3,58
Tăng trưởng tín dụng % 2,43 3,25 5,20
Tăng trưởng huy động vốn % 2,48 -2,75 1,32

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
NIM % 0,74 0,70 0,76
ROA (%) % 0,27 0,42 0,40
ROE (%) % 2,95 4,38 4,32
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 63,61 68,65 69,07

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 116,06 123,21 127,94
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 31,06 28,64 24,49
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 1,12 1,08 1,00