Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 16,83 16,79
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 11,86 12,02 11,87

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS %
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,07 1,03 1,03
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,16 0,11 0,29
Tỷ lệ cho vay/TTS % 61,44 61,62 61,61
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 16,83 16,79

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tăng trưởng tài sản % 1,45 0,36 0,46
Tăng trưởng tín dụng % 7,10 0,65 0,45
Tăng trưởng huy động vốn % -0,57

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
NIM %
ROA (%) % -0,25 0,21 -0,10
ROE (%) % -2,09 1,72 -0,81
Biên lợi nhuận trước dự phòng % -59,77 38,41 12,12

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 86,31 87,19
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động %
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động %