Chỉ tiêu về vốn
| Đơn vị | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| Vốn chủ sở hữu/Huy động | % | 22,67 | 21,05 | 22,32 |
| Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản | % | 10,57 | 10,18 | 10,29 |
Chỉ tiêu về chất lượng tài sản
| Đơn vị | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS | % | 97,15 | 97,51 | 96,50 |
| Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ | % | 1,40 | 1,38 | 1,52 |
| Chi phí dự phòng/Dư nợ | % | 0,30 | 0,54 | 0,25 |
| Tỷ lệ cho vay/TTS | % | 60,47 | 58,97 | 58,31 |
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 22,67 | 21,05 | 22,32 |
Hiệu quả quản lý
| Đơn vị | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng tài sản | % | 0,45 | 4,11 | 1,70 |
| Tăng trưởng tín dụng | % | 5,93 | 1,52 | 0,56 |
| Tăng trưởng huy động vốn | % | 6,59 | 7,98 | -3,09 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
| Đơn vị | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| NIM | % | 0,63 | 0,65 | 0,62 |
| ROA (%) | % | 0,20 | 0,03 | 0,28 |
| ROE (%) | % | 1,94 | 0,26 | 2,68 |
| Biên lợi nhuận trước dự phòng | % | 62,71 | 46,80 | 72,65 |
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
| Đơn vị | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động | % | 129,65 | 121,88 | 126,48 |
| Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động | % | 65,36 | 66,94 | 68,44 |
| Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động | % | 6,25 | 5,97 | 2,51 |