Đơn vị: 1.000.000đ
  2021 2022 2023 2024 2025
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 7.509.877 8.460.892 6.909.300 5.696.449 8.624.548
II. Tiền gửi tại NHNN 32.349.574 13.657.531 18.504.814 25.219.753 16.574.958
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 49.818.776 85.971.313 114.873.931 117.882.259 149.990.681
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 43.713.230 82.338.762 114.644.002 117.781.280 149.990.681
2. Cho vay các TCTD khác 6.105.546 3.682.551 279.929 150.979
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác -50.000 -50.000 -50.000
V. Chứng khoán kinh doanh 11.259.731 1.131.327 7.177.069 3.881.151 6.544.882
1. Chứng khoán kinh doanh 11.325.371 1.320.941 7.323.489 4.029.088 6.708.358
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -65.640 -189.614 -146.420 -147.937 -163.476
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 226.545 100.072 55.992 324.298
VII. Cho vay khách hàng 356.050.950 408.856.508 482.234.900 573.946.692 679.152.623
1. Cho vay khách hàng 361.912.538 413.706.244 487.601.852 580.686.248 686.777.352
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -5.861.588 -4.849.736 -5.366.952 -6.739.556 -7.624.729
VIII. Chứng khoán đầu tư 59.474.604 75.534.794 73.463.347 121.090.243 144.164.116
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 9.739.539 31.854.915 44.903.768 108.918.477 132.778.839
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 49.743.071 43.679.879 28.559.579 12.171.766 11.396.527
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -8.006 -11.250
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 171.925 146.814 140.025 124.935 74.699
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 299.317 303.387 303.387 292.867 233.739
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -127.392 -156.573 -163.362 -167.932 -159.040
X. Tài sản cố định 3.762.548 3.981.376 4.762.561 5.412.370 5.438.550
1. Tài sản cố định hữu hình 2.685.070 2.849.732 3.317.568 3.222.198 3.200.487
- Nguyên giá 5.123.414 5.523.787 6.256.911 6.504.276 6.806.108
- Giá trị hao mòn lũy kế -2.438.344 -2.674.055 -2.939.343 -3.282.078 -3.605.621
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình 1.077.478 1.131.644 1.444.993 2.190.172 2.238.063
- Nguyên giá 1.579.813 1.709.488 2.101.677 2.950.265 3.117.527
- Giá trị hao mòn lũy kế -502.335 -577.844 -656.684 -760.093 -879.464
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư 216.027 177.005 177.005 177.005 149.673
- Nguyên giá 216.027 177.005 177.005 177.005 149.692
- Giá trị hao mòn lũy kế -19
XII. Tài sản có khác 6.929.387 9.857.553 10.551.637 10.518.854 14.811.099
1. Các khoản phải thu 3.023.499 4.756.992 5.316.951 4.299.649 6.743.073
2. Các khoản lãi, phí phải thu 3.171.877 4.089.550 4.282.669 4.954.367 6.819.629
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại 44.370 63.966 33.722 17.318 17.263
4. Tài sản có khác 869.602 1.143.212 1.117.080 1.425.899 1.414.349
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -179.961 -196.167 -198.785 -178.379 -183.215
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 527.769.944 607.875.185 718.794.589 864.005.703 1.025.850.127.000.000.000
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 505.876 88 7.954.853 32.976.139
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 54.393.939 67.840.840 89.506.662 111.591.668 154.999.539
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 41.380.571 60.002.732 80.719.473 91.573.962 121.314.141
2. Vay các TCTD khác 13.013.368 7.838.108 8.787.189 20.017.706 33.685.398
III. Tiền gửi khách hàng 379.920.669 413.952.789 482.702.731 537.304.578 585.180.175
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 117.126
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 86.066 60.188 41.534 28.008 19.079
VI. Phát hành giấy tờ có giá 30.547.883 44.304.367 52.410.014 101.650.446 133.294.422
VII. Các khoản nợ khác 17.920.478 22.772.462 23.060.473 22.014.472 24.861.054
1. Các khoản lãi, phí phải trả 4.637.581 5.564.271 7.682.185 7.045.361 8.969.078
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 15.891.976
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 13.282.897 17.208.191 14.969.111
4. Dự phòng rủi ro khác 15.378.288
VIII. Vốn và các quỹ 44.900.909 58.438.663 70.955.961 83.461.678 94.519.719
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 27.291.260 34.046.130 39.112.283 44.938.358 51.638.345
- Vốn điều lệ 27.019.481 33.774.351 38.840.504 44.666.579 51.366.566
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần 271.779 271.779 271.779 271.779 271.779
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD 7.164.297 9.220.125 11.557.435 14.789.568 17.583.061
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 10.445.352 15.172.408 20.286.243 23.733.752 25.298.313
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 527.769.944 607.875.185 718.794.589 864.005.703 1.025.850.127.000.000.000